Tìm kiếm

Tra Từ

LỪA DỐI MÌNH, Sự

Sự lừa dối mình là đặc tánh của kẻ ác Thi 49:17-20
Sự hưng thạnh và may mắn lắm khi sanh ra sự lừa dối mình Thi thiên 30:6; Ô-sê 12:8; Lu-ca 12:17-19
Kẻ tội lỗi cứng lòng hay sa vào sự lừa dối mình Thi 81:11-12; Ô-sê 4:17; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:10-11

Sự lừa dối mình được tỏ ra bởi:
Coi con đường mình là chánh đáng Châm 14:12
Cố ý làm theo tập quán tội ác Giê 44:17
Tư tưởng mình là tinh sạch Châm 30:12
Tưởng mình đạo đức hơn kẻ khác Lu 18:11
Xưng mình là giàu có về phần thuộc linh Khải 3:17
Khoe rằng mình được bình an trong khi phạm tội Phục 29:19
Nghĩ rằng sẽ không bị tai họa gì hết Thi 10:6
Khoe khoang rằng nhờ các ân tứ thuộc linh mình sẽ được nước thiên đàng Ma-thi-ơ 7:21-22
Tự khoe về quyền lợi mình tưởng nhờ đó mà được vào nước thiên đàng Ma-thi-ơ 3:9; Lu-ca 13:25-26
Nghĩ rằng Đức Chúa Trời sẽ không phạt tội lỗi mình đâu Thi thiên 10:11; Giê-rê-mi 5:12
Không tin Christ sẽ đến xét đoán 2 Phi-e-rơ 3:4
Quên đời mình rất ngắn ngủi Ês 56:12; Lu 12:19; Gia 4:13
Lắm người cứ lừa dối mình cho đến cuối cùng Mat 7:22; 25:11-12; Lu-ca 13:24-25
Cái hiệu quả khốn nạn của kẻ lừa dối mình Mat 7:23; 24:48-51; Lu-ca 12:25; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:3

Gương chứng của kẻ lừa dối mình:
A-háp 1 Các vua 20:1-43
Dân Y-sơ-ra-ên Ô-sê 12:8
Dân Giu-đa Giăng 8:33, 41
Hội Thánh tại Lao-đi-xê Khải 3:17
Ba-by-lôn Ê-sai 47:7-11