Tìm kiếm

Tra Từ

LỪA, CON

Con lừa không tinh sạch Lê 11:2-3, 26 và Xuất Ê-díp-tô 13:13

Tả vẽ con lừa là:
Có trực giác Ê-sai 1:3
Mạnh mẽ Sáng thế 49:14
Ưa sự yên ổn và hay nghỉ ngơi Sáng 49:14-15
Con lừa thuộc trong tài sản của các thánh tổ Sáng 12:16; 30:43; Gióp 1:3; 42:12

Thường dùng con lừa để:
Cày ruộng Ê-sai 30:24
Chở đồ Sáng thế 42:26; 1 Sa-mu-ên 25:18; Ê-sai 30:6
Cỡi Sáng thế 22:3; Dân số 22:21; Ê-sai 21:7
Đi đánh giặc 2 Các vua 7:7, 10
Dùng hàm thiếc để trị con lừa Châm 26:3
Đánh con lừa bằng gậy Dân 22:23, 27
Người đờn bà năng cỡi con lừa Giô 15:18; ISa 25:20
Bực sang trọng hay cỡi con lừa Quan 10:3-4; 2 Sa-mu-ên 16:2
Quan xét của Y-sơ-ra-ên đều cỡi con lừa bạch Quan 5:10
Cũng dùng con lừa tơ để làm việc Ês 30:6, 24
Người ta thường cắt người coi sóc con lừa Sáng 36:24; 1 Sa-mu-ên 9:3; 1 Sử ký 27:30
Quan quyền gian tà hay cướp giựt con lừa của dân Dân số 16:15; 1 Sa-mu-ên 8:16; 12:3
Trong đời Giê-rê-mi người ta kể con lừa là vật đê hèn Giê-rê-mi 22:19

Luật can thiệp đến con lừa:
Chớ tham Xuất Ê-díp-tô 20:17
Phải cứu khi nó quỵ vì chở nặng Xuất 23:5
Hễ gặp nó thất lạc, phải đem về chủ nó Xuất 23:4; Phục truyền 22:1
Hễ gặp nó lạc mà không biết chủ nó là ai, thì phải giữ cho tới khi chủ đến lấy Phục truyền 22:2-3
Chớ thắng chung với bò Phục 22:10
Phải cho nó nghỉ ngày sa-bát Phục 5:14
Nếu không chuộc lại con lừa đầu lòng, thì phải vặn cổ nó Xuất Ê-díp-tô 13:13; 34:20
Jêsus Christ cỡi con lừa mà vào Giê-ru-sa-lem Xa-cha-ri 9:9; Giăng 12:14

Những phép lạ can thiệp đến con lừa:
Mở miệng con lừa của Ba-la-am khiến nó nói được Dân 22:28; IIPhi 2:16
Sam-sôn dùng cái hàm của con lừa mà đánh chết một ngàn người Phi-li-tin Các quan xét 15:15-17
Con lừa không bị sư tử cắn xé ICác 13:28
Dân cư Sa-ma-ri ăn thịt con lừa lúc bị đói kém IICác 6:25