Tìm kiếm

Tra Từ

BẦU DA

Kinh Thánh nói đến bầu da lần thứ nhứt Sáng Thế Ký 21:14

Người ta dùng bầu da để đựng:

Nước Sáng Thế Ký 21:14-15, 19

Sữa bò Các Quan Xét 4:19

Rượu 1Sa-mu-ên 1:24; 16:20

Bầu da hay bị khói đóng đen Thi Thiên 119:83

Bầu da cũ bị rách Giô-suê 9:4, 13

Bầu da cũ không đựng rượu mới được Ma-thi-ơ 9:17; Mác 2:22

Cũng có bầu da to lớn 1Sa-mu-ên 25:18; 2Sa-mu-ên 16:1

Bầu da làm ví dụ về:

Sự kỷ niệm Đức Chúa Trời (ve là bầu) Thi Thiên 56:8

Kẻ có tội sắp bị đoán phạt Giê-rê-mi 13:12, 14

Kẻ bị khốn khổ (bầu da bị khói đóng đen) Thi Thiên 119:83

Người không nhịn nhục Gióp 32:19