Tìm kiếm

Tra Từ

LỜI CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI (Kinh Thánh)

Lời của Đức Chúa Trời:
Do Đức Chúa Trời trực tiếp ban cho Xuất 24:4; 34:27; Dân số 22:38; 1 Các vua 22:28; Ê-sai 51:16; Giê-rê-mi 1:9; 26:2; 30:2; 36:4; Ha 2:2; Lu-ca 1:70; Công vụ 3:21; ICô 14:37; 2 Ti-mô-thê 3:16; Hê-bơ-rơ 1:1; Khải huyền 1:1
Được Đức Chúa Trời hà hơi vào IITim 3:16
Do Thánh Linh trực tiếp ban cho IISa 23:2; Công vụ 1:16; ICô 2:13; Ê-phê-sô 3:5; Hê-bơ-rơ 3:7Thi thiên 95:7; 1 Phi-e-rơ 1:11
Được Thánh Linh hà hơi vào IIPhi 1:21
Đã truyền cho Môi-se Xuất 24:12; 31:18; Phục truyền 5:22; 9:10; 27:8; Công vụ 7:38
Đã truyền cho các tiên tri ISa 3:21; 1 Các vua 22:14; Thi thiên 99:6-7; Ê-sai 51:16; Giê-rê-mi 1:9; 7:1; 23:22; 26:2; 30:2; 36:4; Ê-xê-chiên 1:3; Ô-sê 12:11; A-mốt 1:3; Xa-cha-ri 1:6; 7:7; Lu-ca 1:70; 3:2; Công vụ 3:21; 2 Phi-e-rơ 1:19-21
Giao phó cho dân Giu-đa gìn giữ Phục 4:8, 14; Thi thiên 78:5; 147:19-20; Rô-ma 3:2
Giao phó cho các sứ đồ Rô 1:1; IICô 5:19; Ga-la-ti 1:11-12; Cô-lô-se 1:25; 1 Ti-mô-thê 1:11-12; Tít 1:3; 1 Giăng 1:1-3
Bày tỏ luật pháp và ân điển của Đức Chúa Trời Xuất 24:3, 12; Phục truyền 4:13-14; 6:1; 10:13; 17:19; Nê-hê-mi 9:14; Xa-cha-ri 1:6
Gồm các lời tiên tri của Ngài Lu 24:27, 44; Giăng 1:45; Công vụ 13:27; 26:22; Rô-ma 16:26; 2 Phi-e-rơ 1:19-21
Có các lời hứa về Tin Lành và sự cứu rỗi Lu 1:70-75; Công vụ 13:32-33; Rô-ma 1:1-2; Tít 1:2-3
Làm chứng về Christ Lu 1:69-70; 24:27, 44; Giăng 1:45; 5:39, 46; 7:38; Công vụ 8:32-35; 10:43; 18:28; 26:22-23; 28:23; Rô-ma 1:1-3; 16:25-26; ICô 15:3

Christ:
Được gọi là Lời của Đức Chúa Trời Khải 19:13 cũng xem Giăng 1:1, 141 Giăng 1:1
Trưng dẫn và nương cậy lời của Đức Chúa Trời, chứng cho sự chân chánh của Cựu Ước Ma-thi-ơ 4:4, 7, 10; 8:17; 11:5; 12:3-7; 13:14-15; 15:7-9; 21:13, 16, 42; 24:15; 26:54, 56; Mác 13:14; Lu-ca 19:46; 20:37; 24:44; Giăng 6:45
Dạy dỗ theo lời của Đức Chúa Trời Mat 19:18-19; 22:36-40; Mác 10:19; 11:17; 12:26-31; Lu-ca 10:26-28; 18:20; 19:46
Giải nghĩa lời của Đức Chúa Trời Mat 5:21-48; 12:3-7; 15:4-6; 22:29-33; 26:31; Mác 7:6-13; 10:3-9; 12:35-37; Lu-ca 4:16, 21; 7:27; 22:37; 24:25-27, 45; Giăng 13:18, 21
Đến để làm ứng nghiệm lời của Đức Chúa Trời Mat 5:17; 26:56; Lu-ca 4:21; Rô-ma 10:4
Các lời phán của Christ là lời của Đức Chúa TrờI Giăng 3:34; 7:16; 14:24; 17:8; Hê-bơ-rơ 1:1-2
Đức Chúa Trời làm ứng nghiệm lời của Đức Chúa Trời Giô-suê 21:45; 23:14; 1 Các vua 8:20; 12:15; 2 Các vua 10:10; 2 Sử ký 36:21-22; Exơ 1:1; Ê-sai 48:3; Giê-rê-mi 11:8; 29:10; 44:29; Đa-ni-ên 9:12; Ma-thi-ơ 26:56; Lu-ca 1:45; Công vụ 1:16; 3:18
Lời của Đức Chúa Trời dự ngôn về Christ đã được ứng nghiệm Lu-ca 18:31; 24:44; Giăng 15:25; 19:28, 30; Công vụ 3:18; 13:29

Lời của Đức Chúa Trời được gọi là:
Lời Gia-cơ 1:21-23
Lời của Đức Chúa Trời Mác 7:13; Ê-phê-sô 6:17; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:13; Hê-bơ-rơ 4:12
Lời Chúa 1 Phi-e-rơ 1:25
Lời của Christ Rô-ma 10:17; Cô-lô-se 3:16
Đạo chân thật IICô 6:7; Ê-phê-sô 1:13; Cô-lô-se 1:5; 2 Ti-mô-thê 2:15; Tít 1:9
Lời chân thật Gia-cơ 1:18
Đạo Đức Chúa Trời Công 13:5
Đạo sự sống Phi-líp 2:15
Đạo Chúa Công vụ 13:44; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:1
Đạo ơn Đức Chúa Trời Công 20:32
Đạo đức tin Rô-ma 10:8
Đạo công nghĩa Hê-bơ-rơ 5:13
Lời nhịn nhục Khải huyền 3:10
Lời làm chứng Khải huyền 12:11
Lời các tiên tri IIPhi 1:19
Lời trong sách Ê-sai 29:18
Quyển sách Thi thiên 40:7Hê-bơ-rơ 10:7
Sách Giê-hô-va Ê-sai 34:16
Sách luật pháp Phục truyền 31:26; Giô-suê 1:8; 2 Các vua 22:8; 2 Sử ký 34:15; Nê-hê-mi 8:3; Ga-la-ti 3:10
Sách giao ước Xuất Ê-díp-tô 24:7; 2 Các vua 23:2; 2 Sử ký 34:30
Luật pháp của Giê-hô-va Xuất 13:9; 2 Sử ký 17:9; 34:14; Thi thiên 1:2; 19:7; 119:1; Ê-sai 30:9; Giê-rê-mi 8:8; A-mốt 2:4
Luật pháp và lời tiên tri Mat 5:17; 7:12; 11:13; 22:40; Lu-ca 16:16; Công vụ 13:15; 24:14; Rô-ma 3:21
Môi-se và các tiên tri Lu 16:29; Công 26:22; 28:23
Lời phán của Đức Chúa Trời Rô 3:2
Lời Kinh Thánh Ma-thi-ơ 26:54; Mác 14:49; Giăng 10:35; 17:12; 19:28; ICô 15:3, 54; Ga-la-ti 3:22; 2 Ti-mô-thê 3:16; Gia-cơ 4:5; 2 Phi-e-rơ 1:20
Kinh Thánh Ma-thi-ơ 22:29; Mác 12:24; Lu-ca 24:27, 45; Giăng 2:22; 5:39; 7:15; Công vụ 17:3, 11; 18:24, 28; Rô-ma 15:4; Ga-la-ti 3:22; 2 Ti-mô-thê 3:16; Gia-cơ 4:5; 2 Phi-e-rơ 1:20; 3:16
Sách chân thật Đa-ni-ên 10:21
Gươm của Thánh Linh Êph 6:17
Lời của Đức Chúa Trời ban ra để soi sáng cho mọi người biết sự cứu chuộc Công vụ 13:26; Rô-ma 16:25-26; 2 Ti-mô-thê 1:9-10; Tít 1:1-3
Lời của Đức Chúa Trời đầy đủ cho sự cứu rỗi Lu 16:29, 31; Gia-cơ 1:21
Lời của Đức Chúa Trời khiến mình khôn ngoan để được cứu bởi đức tin 2 Ti-mô-thê 3:15
Lời của Đức Chúa Trời là một cái đèn soi sáng cho mình Châm ngôn 6:23; 2 Phi-e-rơ 1:19
Lời của Đức Chúa Trời có ích cho sự dạy dỗ, bẻ trách, sửa trị 2 Ti-mô-thê 3:16-17
Lời của Đức Chúa Trời được phép để dạy dỗ chúng ta Rô-ma 15:4; ICô 10:11
Lời của Đức Chúa Trời là chân thật Thi 119:160; Đa 10:21; Giăng 17:17; IICô 6:7; Ê-phê-sô 1:13; Cô-lô-se 1:5
Lời của Đức Chúa Trời là sự sống Phục 32:47; Giăng 6:68
Lời của Đức Chúa Trời đều là thần linh và sự sống Giăng 6:63

Tả vẽ lời của Đức Chúa Trời là:
Trong sạch Thi thiên 12:6; 18:30; 119:140
Tinh tường 2 Sa-mu-ên 22:31
Thét luyện Châm ngôn 30:5
Chân thật 2 Sa-mu-ên 7:28; Thi thiên 119:160; Giăng 17:17; Khải huyền 21:5; 22:6
Chắc chắn và trọn vẹn Thi 19:7; 1 Ti-mô-thê 1:15; 2 Phi-e-rơ 1:19
Trung tín Khải huyền 21:5; 22:6 cũng xem Thi thiên 119:138
Trọn vẹn Thi thiên 19:7
Sống và linh nghiệm Hêb 4:12
Ngọn đèn Thi thiên 119:105; 2 Phi-e-rơ 1:19
Như mưa và tuyết Phục 32:2; Ê-sai 55:10-11
Như thể lửa, như búa đập vỡ đá Giê 23:29
Sắc hơn gươm hai lưỡi Hêb 4:12
Lời của Đức Chúa Trời không thể bỏ được Giăng 10:35; Rô 9:6
Lời của Đức Chúa Trời còn đến đời đời Thi 119:89, 152; Ê-sai 40:81 Phi-e-rơ 1:25; Ma-thi-ơ 5:18; 24:35; Mác 13:31; Lu-ca 16:17; 21:33

Lời của Đức Chúa Trời hành động:
Theo ý muốn của Đức Chúa Trời, chẳng trở về luống nhưng Ê-sai 55:10-11
Cách linh nghiệm trong lòng kẻ nào tin ITê 2:13 cũng xem Rô-ma 1:16; ICô 1:18
Cách có quyền đắc thắng Công 19:20

Mục đích lời của Đức Chúa Trời là:
Soi sáng cho Thi thiên 19:8; 119:130
Dạy dỗ chúng ta Rô 15:4; ICô 10:11; 2 Ti-mô-thê 3:16-17
Khiến cho ta trở nên khôn ngoan thông hiểu Thi 19:7; 119:130; 2 Ti-mô-thê 3:15
Khiến cho ta có lòng tin Giăng 17:20; 20:31; Công vụ 4:4; 13:48; Rô-ma 10:17; 16:26; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:13; 2 Ti-mô-thê 3:16; 1 Giăng 5:13
Tập cho ta kính sợ Đức Chúa Trời Phục 17:19-20
Làm cho tái sanh Gia 1:18; 1 Phi-e-rơ 1:23
Bổ lại linh hồn Thi 19:7
Làm cho chúng ta được sạch Giăng 15:3; Ê-phê-sô 5:26; 1 Phi-e-rơ 1:22
Làm trong sạch đường lối mình Thi 119:9, 11
Khiến nên thánh Giăng 17:17
Làm cho mình nên trọn vẹn IITim 3:17
Làm cho sống Thi thiên 119:50, 93
Nuôi nấng đời thuộc linh Phục 8:3; Ma-thi-ơ 4:4; Lu-ca 4:4; 1 Phi-e-rơ 2:2
Dạy ta được trông cậy Rô 15:4
Làm cho lòng vui mừng Thi 19:8; 119:111, 162; 1 Giăng 1:4
An ủi mình Thi thiên 119:50, 82; Rô-ma 15:4; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 4:18
Cứu rỗi linh hồn ICô 15:1-2; Ê-phê-sô 1:13; Gia-cơ 1:21
Người ta sống chẳng phải nhờ bánh mà thôi, song nhờ mọi lời của Đức Chúa Trời Phục truyền 8:3; Ma-thi-ơ 4:4; Lu-ca 4:4
Thế gian đã làm nên bởi lời của Đức Chúa Trời Thi 33:6; Hê-bơ-rơ 11:3; 2 Phi-e-rơ 3:5
Đến ngày sau cùng loài người sẽ bị lời của Đức Chúa Trời phán xét Giăng 12:48; Rô-ma 2:12, 16

Chúng ta phải:
Nhận lãnh lời của Đức Chúa Trời Gióp 22:22; Lu 16:29; ITê 2:13; 1 Ti-mô-thê 1:15
Nhận lãnh lời của Đức Chúa Trời cách hẳn hoi Công 17:11
Nhận lãnh lời của Đức Chúa Trời cách nhu mì Gia 1:21
Nhận lãnh lời của Đức Chúa Trời một cách thật thà Lu-ca 8:15
Tin nhận lời của Đức Chúa Trời Công 2:41; Ê-phê-sô 1:13
Làm theo lời của Đức Chúa Trời, nghe không đủ Phục 4:1, 5; 6:1, 3; 12:28; 29:29; Ma-thi-ơ 7:24; 13:23; Mác 4:20; Lu-ca 8:15, 21; Gia-cơ 1:22
Gìn giữ lời của Đức Chúa Trời Phục 30:16; Giô 23:6; Thi thiên 119:57
Dùng lời của Đức Chúa Trời làm mực thước cho đời mình Phục truyền 6:6-9; 17:19-20; Thi thiên 119:9
Hằng ngày đọc lời của Đức Chúa Trời Phục 17:19; Ês 34:16
Tra xem lời của Đức Chúa Trời Công 17:11
Khảo học cho biết lời của Đức Chúa Trời IITim 3:14-15
Suy gẫm lời của Đức Chúa Trời không thôi Giô 1:8; Thi thiên 1:2
Cất để lời của Đức Chúa Trời trong lòng Phục 6:6; 11:18; 32:46; Gióp 22:22; Lu-ca 8:15; Cô-lô-se 3:16
Ghi nhớ lời của Đức Chúa Trời IITê 2:15; 2 Phi-e-rơ 3:2; Giu-đe 1:17
Đọc và giải nghĩa ở giữa công chúng Xuất 24:3; Phục truyền 31:11-13; Giô-suê 8:33-35; 2 Các vua 23:2; 2 Sử ký 34:30; Nê-hê-mi 8:3, 8; Lu 4:16-17; Công vụ 13:15; 15:21; 18:28
Dùng lời của Đức Chúa Trời làm nền của sự dạy dỗ 1 Phi-e-rơ 4:11
Lấy lòng chân thật ngay thẳng mà giảng dạy lời của Đức Chúa Trời IICô 2:17; 4:2; 2 Ti-mô-thê 2:15
Dạy lời của Đức Chúa Trời cho con cái Phục 6:7; 11:19; 32:46; Ê-sai 38:19; 2 Ti-mô-thê 3:15
Dạy lời của Đức Chúa Trời cho mọi người IISử 17:7-9; Nê-hê-mi 8:7-8; Ê-xê-chiên 2:7; Công vụ 19:10; Rô-ma 10:18
Trưng dẫn lời của Đức Chúa Trời Mat 21:42; Mác 15:28; Giăng 7:38; 19:36-37; Công vụ 1:16-19; Rô-ma 4:3; 9:17; 10:11; 11:2-4; ICô 1:31; 15:54; 1 Ti-mô-thê 5:18; Gia-cơ 4:6; 1 Phi-e-rơ 1:16; 2:6
Cầu nguyện để lời của Đức Chúa Trời được đồn ra trong thế gian 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:1
Dùng lời của Đức Chúa Trời làm câu đầu đề cho mọi câu chuyện Phục truyền 6:7; 11:19
Dùng lời của Đức Chúa Trời để đánh đổ các kẻ thù thuộc linh Ma-thi-ơ 4:4, 7, 10 và [dc Ê-phê-sô 6:11, 17; Khải huyền 12:11
Chớ khinh dể lời của Đức Chúa Trời bởi các tiên tri nói ra 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:20
Hãy chú ý về lời của Đức Chúa Trời của các tiên tri nói ra 2 Phi-e-rơ 1:19
Hãy đem lời của Đức Chúa Trời mà thí nghiệm mọi sự dạy dỗ của người ta Ê-sai 8:20; 34:16; Công vụ 17:11
Không nhờ Đức Chúa Trời soi sáng cho, chẳng có thể nào hiểu được lời của Đức Chúa Trời Thi thiên 119:18; Lu-ca 24:25, 45; ICô 2:10, 14; IICô 3:14-16
Đức Chúa Trời hứa ban Thánh Linh giúp ta hiểu lời của Đức Chúa Trời Thi thiên 32:8; Châm ngôn 1:23; Giăng 6:45; 14:26; 16:13-15; Hê-bơ-rơ 8:10-11; 10:16; Gia-cơ 1:5
Lời của Đức Chúa Trời rất ở gần Phục 30:14; Rô 10:8

Tín đồ:
Phải chăm chỉ về lời của Đức Chúa Trời Thi 119:95
Tin cậy lời Đức Chúa Trời Giăng 2:22; Ê-phê-sô 1:13; Thi thiên 119:42
Vui vẻ về lời của Đức Chúa Trời Thi 1:2; 119:14, 162; Giê-rê-mi 15:16
Yêu mến lời của Đức Chúa Trời Thi 119:97, 113, 140, 167
Suy gẫm lời của Đức Chúa Trời ngon ngọt thay Thi 19:10; 119:103
Quí chuộng lời của Đức Chúa Trời hơn các của báu Gióp 23:12; Thi thiên 19:10; 119:14, 72, 162
Gìn giữ và vâng theo lời của Đức Chúa Trời Thi 119:17, 57, 67, 101, 129, 167; Giăng 15:14, 20; 17:6; Khải huyền 22:9
Làm theo lời của Đức Chúa Trời IIGiăng 1:4; 3 Giăng 1:3-4
Trông cậy nơi lời của Đức Chúa Trời Thi 119:74, 81, 147
Mong ước lời của Đức Chúa Trời Thi 119:82
Giấu lời của Đức Chúa Trời trong lòng mình Thi 119:11
Suy gẫm lời của Đức Chúa Trời Thi 1:2; 119:99, 148
Hát xướng về lời của Đức Chúa Trời Thi 119:172
Nói về lời của Đức Chúa Trời Thi 119:46
Truyền giảng lời của Đức Chúa Trời Công 8:4; 13:5
Chẳng hề quên lời của Đức Chúa Trời Thi 119:16, 93
Kính sợ lời của Đức Chúa Trời Thi 119:161; Ês 66:2, 5
Buồn vì thấy kẻ ác không giữ lời của Đức Chúa Trời Thi thiên 119:158
Cầu nguyện Chúa dạy mình hiểu biết lời của Đức Chúa Trời Thi thiên 119:12, 18, 125, 144
Cầu nguyện Chúa khiến mình đi trong đường lối của lời Đức Chúa Trời Thi thiên 119:35-36, 133
Cậy lời hứa trong lời của Đức Chúa Trời mà cầu nguyện Thi thiên 119:25, 28, 169
Liều mạng mình đặng làm chứng về lời của Đức Chúa Trời Công vụ 20:24; Khải huyền 6:9; 12:11; 20:4
Lời của Đức Chúa Trời ở trong các tín đồ Cô 3:16; 1 Giăng 2:14; 2 Giăng 1:2
Đức Chúa Trời đoái đến kẻ nghe lời của Đức Chúa Trời mà run Ê-sai 66:2
Ai giữ theo lời của Đức Chúa Trời sẽ được ích Châm 16:20
Phàm ai yêu mến Chúa Jêsus Christ sẽ gìn giữ lời của Đức Chúa Trời Giăng 14:23

Phàm ai vâng giữ lời của Đức Chúa Trời:
Sẽ được giữ khỏi giờ thử thách Khải 3:10
Sẽ chẳng thấy sự chết Giăng 8:51
Phước thay cho kẻ nào nghe và giữ làm theo lời của Đức Chúa Trời Thi thiên 1:1-2; 119:2; Châm ngôn 8:34; Lu-ca 11:28; Gia-cơ 1:25; Khải huyền 1:3; 22:7
Kẻ nào thực hành lời của Đức Chúa Trời là khôn ngoan Ma-thi-ơ 7:24-25; Lu-ca 6:47-48
Kẻ nào chỉ nghe lời của Đức Chúa Trời mà không làm theo, lừa dối mình Gia-cơ 1:22-24
Kẻ nào không làm theo lời của Đức Chúa Trời là người dại Ma-thi-ơ 7:26; Lu-ca 6:49
Sự không hiểu biết lời của Đức Chúa Trời vốn một sự lầm lỗi rất lớn Ma-thi-ơ 22:29; Công vụ 13:27

Kẻ ác:
Bị vấp phạm vì cớ lời của Đức Chúa Trời IPhi 2:8
Làm giả mạo lời của Đức Chúa Trời IICô 2:17
Bỏ hẳn lời của Đức Chúa Trời để giữ theo lời truyền khẩu của họ Ma-thi-ơ 15:6; Mác 7:9-13
Giải sai lời của Đức Chúa Trời chuốc lấy sự hư mất cho mình 2 Phi-e-rơ 3:16
Nghe mà không làm theo lời của Đức Chúa Trời Giê 43:1, 7; Ê-xê-chiên 33:30-32; Lu-ca 8:12-14; Gia-cơ 1:23
Không tiếp nhận lời của Đức Chúa Trời vào lòng Giê 5:13; Giăng 5:38; 8:37
Không vâng theo lời của Đức Chúa Trời Giê 11:8
Không gìn giữ lời của Đức Chúa Trời Thi 119:158; Giăng 14:24
Không tin lời của Đức Chúa Trời Giăng 5:46-47
Bỏ lời của Đức Chúa Trời Giê 8:9; A-mốt 2:4; Giăng 12:48; Công vụ 13:46
Không nghe lời của Đức Chúa Trời Giăng 8:43, 47; 2 Ti-mô-thê 4:4
Không biết lời của Đức Chúa Trời Mat 22:29; Mác 12:24
Sự hình phạt của kẻ bỏ lời của Đức Chúa Trời IITê 1:8-9; 2:12; Hê-bơ-rơ 12:25; 1 Phi-e-rơ 4:17
Jêsus Christ sẽ hổ thẹn đối với kẻ có lòng hổ thẹn về lời của Đức Chúa Trời Mác 8:38; Lu-ca 9:26
Kẻ nào khinh lời của Đức Chúa Trời ắt bị hư hại Châm 13:13
Chớ thêm bớt chi về lời của Đức Chúa Trời Phục 4:2; 12:32; Châm ngôn 30:6; Khải huyền 22:18-19
Lời hăm dọa kẻ nào thêm hay bớt lời của Đức Chúa Trời Khải huyền 22:18-19
Kẻ nào phá hủy quyển sách về lời của Đức Chúa Trời ắt bị phạt Giê-rê-mi 36:29-31
Hột giống gieo ra là hình bóng về lời của Đức Chúa Trời Ma-thi-ơ 13:3-8, 19-23; Mác 4:14-20; Lu-ca 8:5-15