Tìm kiếm

Tra Từ

LINH HỒN

Đức Chúa Trời:
Dựng nên linh hồn Sáng 2:7; Truyền đạo 12:7; Ê-sai 42:5; 57:16; Giê-rê-mi 38:16; Xa-cha-ri 12:1; ICô 15:45
Cầm linh hồn của mọi người trong tay Ngài Gióp 12:10; Đa 5:23
Đã chuộc lại linh hồn của tín đồ Gióp 33:28; Thi 34:22; 49:15; 71:23
Bảo hộ linh hồn Thi 86:2; 97:10; 121:7
Bổ lại linh hồn Thi 23:3
Đòi lại linh hồn mà Ngài đã ban cho Gióp 27:8; 34:14; Lu-ca 12:20
Làm cho linh hồn được sống Ês 55:3
Làm cho linh hồn được nên thánh ITê 5:23
Làm cho linh hồn được no đủ Thi 107:9; Ês 55:2; Giê-rê-mi 31:14, 25
Làm cho linh hồn vui vẻ Thi 86:4; 94:19
Ban sự an nghỉ cho linh hồn Thi 116:7; Giê 6:16; Ma-thi-ơ 11:29
Mọi linh hồn thuộc về Đức Chúa Trời Êxê 18:4
Chỉ một mình Đức Chúa Trời có quyền làm mất linh hồn Ma-thi-ơ 10:28; Lu-ca 12:5
Đức Chúa Trời gọi là Cha của linh hồn Hêb 12:9 cũng xem Dân số 16:22; 27:16
Jêsus Christ là Đấng chăn giữ linh hồn IPhi 2:24
Linh hồn có giá trị vô ngần Mat 16:26; Mác 8:36-37; Lu-ca 9:25
Tội lỗi làm cho linh hồn bị hư mất Châm 6:32; 8:36; Ê-xê-chiên 18:4, 20
Những điều xác thịt ưa thích chống trả với linh hồn 1 Phi-e-rơ 2:11

Tín đồ phải:
Giữ lấy linh hồn mình Phục 4:9; Châm ngôn 16:17
Nhờ sự nhịn nhục (nhẫn nại) mà giữ lấy linh hồn mình Lu-ca 21:19
Phó thác linh hồn mình cho Đức Chúa Trời Thi 31:5; Công vụ 7:59

Linh hồn của tín đồ phải:
Trông đợi Đức Chúa Trời Thi 33:20; 62:5; 130:5
Ngưỡng vọng Đức Chúa Trời Thi 86:4
Hướng cùng Đức Chúa Trời Thi thiên 25:1
Đeo theo Đức Chúa Trời Thi 63:8
Ngợi khen Đức Chúa Trời Thi 103:1-2, 22; 104:1; 119:175
Vui vẻ trong Đức Chúa Trời Thi 35:9; Ê-sai 61:10
Khoe mình về Đức Chúa Trời Thi 34:2
Hết sức ao ước Đức Chúa Trời Thi 42:1; 84:2; Ê-sai 26:8
Khát khao về Đức Chúa Trời Thi 42:2; 63:1

Chúng ta phải:
Hết linh hồn kính mến Đức Chúa Trời Mat 22:37; Mác 12:30; Lu 10:27 cũng hãy xem Phục 6:5; 13:3; 30:6
Hết linh hồn hầu việc Đức Chúa Trời Phục 10:12; 11:13; 30:2; Giô-suê 22:5; Thi thiên 119:129 (Hai chữ "hết ý" phần nhiều bản dịch ra "hết linh hồn")
Hết linh hồn tìm cầu Đức Chúa Trời Phục 4:29; 1 Sử ký 22:19; 2 Sử ký 15:12; Ca thương 3:25
Hết linh hồn trở lại cùng Đức Chúa Trời Phục 30:9-10; 1 Các vua 8:48; 2 Sử ký 6:38
Phó linh hồn mình cho Đấng Tạo hóa thành tín IPhi 4:19
Cầu nguyện Chúa giữ linh hồn mình Thi 25:20; 86:2; 119:175
Cầu nguyện Chúa chữa lành linh hồn mình Thi 41:4
Giữ đức tin cho linh hồn được cứu rỗi Hêb 10:39
Sự cứu rỗi linh hồn là phần thưởng của đức tin IPhi 1:9
Lời Đức Chúa Trời xét đoán linh hồn Hêb 4:12
Lời Đức Chúa Trời cứu linh hồn Ês 55:2-3; Gia-cơ 1:21
Luật pháp Đức Chúa Trời bổ linh hồn lại Thi 19:7
Trông cậy nơi Christ là cái neo của linh hồn Hêb 6:19
Ai giữ theo các điều răn của Đức Chúa Trời giữ lấy linh hồn mình Châm ngôn 19:16
Phàm ai làm theo luật pháp và hiệp với lẽ thật cứu linh hồn mình Ê-xê-chiên 18:27
Bổn phận của các đầy tớ Chúa đối với linh hồn Châm 11:30; Êxê 3:17-21; 33:2-9; Hê-bơ-rơ 13:17
Ai làm cho kẻ có tội trở lại, tức cứu linh hồn kẻ ấy khỏi chết Giăng 5:20
Ai được linh hồn người ta là khôn ngoan Châm 11:30
Những giáo sư giả làm cho linh hồn (lòng) người ta lầm lạc Công vụ 15:24; 2 Phi-e-rơ 2:14
Linh hồn kẻ ác sẽ bị phạt Châm 13:2; Ê-sai 3:9; Ê-xê-chiên 18:4