Tìm kiếm

Tra Từ

LÌA BỎ ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự

Sự lìa bỏ Đức Chúa Trời tức là lìa bỏ:
Đền thờ và sự thờ phượng Ngài IISử 29:6; Nê-hê-mi 10:39; Hê-bơ-rơ 10:25
Giao ước của Ngài Phục 29:25; 31:16; 1 Các vua 19:10, 14; Giê-rê-mi 22:9; Đa-ni-ên 11:30
Luật pháp và điều răn của Ngài ICác 18:18; IISử 12:1; Exơ 9:10; Châm ngôn 28:4; Giê-rê-mi 9:13; Mác 7:8
Sự lìa bỏ Đức Chúa Trời tức là có lòng lầm lạc xây bỏ Đức Chúa Trời 1 Các vua 11:9; Thi thiên 95:10; Ê-sai 29:13; Hê-bơ-rơ 3:12
Sự thạnh lợi dụ người ta lìa bỏ Đức Chúa Trời Phục truyền 31:20; 32:13-15; Nê-hê-mi 9:25-26; Châm ngôn 30:8-9
Sự phụ ơn khiến cho người ta lìa bỏ Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 2:13; 5:7

Hễ ai lìa bỏ Đức Chúa Trời bị:
Sự thạnh nộ của Ngài Phục 29:24-25; 31:16-17; 32:15-16; 2 Các vua 22:17; 2 Sử ký 34:25; Exơ 8:22; Ê-sai 1:14
Đức Chúa Trời bỏ mình đi Phục 31:16-17; Các quan xét 10:13; 1 Sa-mu-ên 15:26; 1 Sử ký 28:9; 2 Sử ký 12:5; 15:2; 24:20; Ô-sê 4:6
Sự xấu hổ Giê-rê-mi 17:13
Những sự hình phạt gớm ghê Phục 28:20; 29:24-25; 32:23-25; 1 Các vua 9:9; 2 Các vua 22:16-17; 2 Sử ký 7:22; 24:24; Thi thiên 73:27; 89:30-32; Ê-sai 1:28; 65:11-12; Giê-rê-mi 5:7, 9; 15:6; 16:2, 19; 19:3-4; 22:8-9; Ô-sê 4:10
Kẻ nào phạm tội lìa bỏ Đức Chúa Trời phải xưng tội ấy ra Các quan xét 10:10; 1 Sa-mu-ên 12:10; Exơ 9:10
Những câu khuyên đừng lìa bỏ Đức Chúa Trời ISử 28:9; 2 Sử ký 15:2; Hê-bơ-rơ 3:12; 10:25
Kẻ thờ hình tượng đều lìa bỏ Đức Chúa Trời Phục 32:15-18; Các quan xét 10:13; 1 Sa-mu-ên 8:8; 1 Các vua 11:33; Giê-rê-mi 2:27; 19:4; Ê-xê-chiên 14:5; Ô-sê 4:12
Tín đồ giữ mình khỏi sự lìa bỏ Đức Chúa Trời Thi 44:18; 119:87; Ê-sai 50:5

Gương chứng về kẻ lìa bỏ Đức Chúa Trời:
Dân Y-sơ-ra-ên Các quan xét 2:13; 10:6; 1 Sa-mu-ên 12:10
Sau-lơ 1 Sa-mu-ên 15:11
Sa-lô-môn 1 Các vua 11:4
A-háp 1 Các vua 18:18
A-môn 2 Các vua 21:22
Rô-bô-am 2 Sử ký 12:1, 5
Giu-đa và Giê-ru-sa-lem IISử 21:10; 24:18; 29:6; Ê-sai 1:4; Giê-rê-mi 5:7; 15:6; 19:4
Nước Y-sơ-ra-ên IICác 17:7-18; 2 Sử ký 13:11