Tìm kiếm

Tra Từ

LỄ VẬT

Từ đời thượng cổ người ta hay dâng lễ vật Sáng 32:13; 43:11, 15

Người ta dâng lễ vật:
Làm hối lộ để quan án xử cho mình được thắng Châm 17:23; Amốt 2:6
Cho vua phù trợ mình ICác 15:18-19
Để làm nguôi sự giận của kẻ khác Sáng 32:20; ISa 25:27-28, 35
Để lập giao ước chắc chắn Sáng 21:28-30
Để thưởng người ta IISa 18:12; Đa-ni-ên 2:6, 48
Để tỏ lòng kính trọng Quan 6:18
Để tỏ tình bầu bạn thân thiết ISa 18:3-4
Để đóng thuế Các quan xét 3:15; 2 Sa-mu-ên 8:2; 2 Sử ký 17:5
Khi đi hỏi thăm tiên tri IICác 8:8
Nhằm cơ hội dân hoặc nước có cớ vui mừng Nê 8:12; Ê-xơ-tê 9:19
Khi làm phép cưới Sáng 24:53; Thi 45:12
Để chúc mừng ai được lành bịnh IICác 20:12
Để chúc mừng cho kẻ nghèo khổ lại được thạnh vượng Gióp 42:10-11
Để làm lễ từ giã Sáng 45:22; Giê 40:5
Vua chịu đầu phục thường tiến cống lễ vật cho vua được đầu phục 1 Các vua 10:25; 2 Sử ký 9:23-24; Thi thiên 72:10
Khi đi thăm ai thì cần phải đem theo lễ vật 1 Sa-mu-ên 9:7
Nếu đi thăm ai mà không đem lễ vật theo thì tỏ ra mình không kính trọng hoặc không đầu phục nữa ISa 10:27; IICác 17:4
Lễ vật thường mở đường cho người ta tiếp nhận mình Châm ngôn 18:16; 19:6
Lễ vật bất thuận không được nhậm Mal 1:8
Lễ vật của người sang trọng nhiều thứ và có giá trị lớn 2 Các vua 5:5; 2 Sử ký 9:1
Kẻ nhận lễ vật của ai tỏ ra người ấy được ân trước mặt mình 33:10-11

Những vật dâng làm lễ vật là:
Súc vật Sáng thế 32:14-15, 18
Con ngựa và con lừa ICác 10:25
Tiền bạc Sáng thế 45:22; 1 Sa-mu-ên 9:8; Gióp 42:11
Đồ ăn Sáng thế 43:11; 1 Sa-mu-ên 25:18; 1 Các vua 14:3
Áo xống Sáng thế 45:22; 1 Sa-mu-ên 18:4
Binh khí 1 Sa-mu-ên 18:4
Đồ trang sức Sáng thế 24:22, 47; Gióp 42:11
Bình bằng bạc bằng vàng ICác 10:25
Ngọc 1 Các vua 10:2
Tôi tớ Sáng thế 20:14; 29:24, 29
Tôi tớ thường đem lễ vật đến Quan 3:18
Có khi chở lễ vật trên lưng con lạc đà v.v... ISa 25:18; IICác 8:9; 2 Sử ký 9:1
Có khi người dâng cho đem lễ vật đi trước Sáng 32:16
Lắm khi chính kẻ dâng tự đem dâng cho người ta Sáng 43:15, 26; Các quan xét 3:17; 1 Sa-mu-ên 25:27
Có lúc dùng lễ nghi trọng thể mà dâng lễ vật cho người ta Sáng thế 43:25; Các quan xét 3:18; Ma-thi-ơ 2:11