Tìm kiếm

Tra Từ

LÀM VIỆC, Sự

Đức Chúa Trời biểu phải làm việc Xuất 20:9; Phục truyền 5:13; Truyền đạo 9:10; 11:6; Rô-ma 12:11; Ê-phê-sô 4:28; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 4:11; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:11-12
Trước sự sa ngã, Đức Chúa Trời biểu loài người phải làm việc Sáng thế 2:15
Sau sự sa ngã, Đức Chúa Trời cũng biểu loài người phải làm việc Sáng thế 3:19, 23; 5:29
Không nên làm việc nhằm ngày nghỉ Xuất 20:10; Lê 23:3; Phục truyền 5:14; Giê-rê-mi 17:22

Sự làm việc cần yếu để:
Dự bị cho sự cần dùng ta Châm 27:23, 27; Công vụ 20:34; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:9; 4:11-12; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:8
Dự bị cho sự cần dùng của kẻ khác Công 20:34-35; Ê-phê-sô 4:28-29

Sự làm việc dẫn đến:
Sự dư dật Châm ngôn 13:4, 11; 21:5; 28:19
Sự vui vẻ phước hạnh của gia đình Châm 31:28-29
Sự tôn trọng vinh hiển Châm 12:24; 22:29; 31:23, 31
Sự làm việc của kẻ kính sợ Đức Chúa Trời sẽ được may mắn Thi thiên 128:1-2
Hưởng phước của sự làm việc là đều ban cho của Đức Chúa Trời Truyền đạo 2:24; 5:18-19
Đức Chúa Trời ban phước cho sự làm việc của tín đồ Phục truyền 14:29; 15:10; 28:1-6, 12; Gióp 1:10; Thi thiên 90:17
Chớ nên làm việc đặng làm giàu Châm 23:4
Chớ vì đồ ăn hay hư nát mà làm việc nhưng v.v...Giăng 6:27
Kẻ làm việc đáng được tiền lương Mat 10:10; Lu 10:7; 1 Ti-mô-thê 5:18Phục truyền 24:15
Trong các thứ làm việc có ích lợi Châm 14:23
Phải làm việc để thâu hoa lợi IITim 2:6
Trong khi làm việc hãy làm hết sức mình Truyền 9:10
Tối lại thì không làm việc được Giăng 9:4
Người nữ tài đức nên làm mô phạm về kẻ làm việc xứng đáng Châm ngôn 31:13-27
Kẻ biếng nhác không khứng làm việc nên bị bần cùng Châm ngôn 20:4; 21:25; 24:30-31
Nếu ai không khứng làm việc cũng không nên ăn IITê 3:10

Ví dụ về sự làm việc:
Con kiến Châm ngôn 6:6-8
Người nữ tài đức Châm 31:10-31
Gương chứng về sự làm việc:
Chúa Giăng 5:17; 9:4; 17:4
Nô-ê Sáng thế 9:20
Ra-chên Sáng thế 29:9
Gia-cốp Sáng thế 31:6
Con gái của Giê-trô Xuất 2:16
Ru-tơ Ru-tơ 2:2-3
Đa-vít 1 Sa-mu-ên 16:11
Giê-rô-bô-am 1 Các vua 11:28
Trưởng lão Giu-đa Exơ 6:14; Nê-hê-mi 4:6
Đô-ca Công vụ 9:39
Phao-lô Công vụ 18:3; 20:34-35; ICô 4:12; IICô 11:9; 12:14; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:9; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:8