Tìm kiếm

Tra Từ

LẠC ĐÀ, CON

Trong thú vật con lạc đà thuộc về hạng không tinh sạch Lê-vi 11:4; Phục truyền 14:7
Tìm được con lạc đà ở nơi vắng vẻ Êxê 25:5

Đặc tánh của con lạc đà là:
Gu trên lưng Ê-sai 30:6
Dễ trị phục Sáng thế 24:11
Rất lanh lẹ Giê-rê-mi 2:23
Phương đông có nhiều lạc đà ISử 5:21; Ê-sai 60:6
Lạc đà là một vật quan hệ trong của cải các thánh tổ Sáng thế 12:16; 30:43; Gióp 1:3
Xưa các vua nuôi lạc đà ISử 27:30

Người ta dùng lạc đà để:
Cỡi Sáng thế 24:61
Chở hàng hóa Sáng thế 37:25; 1 Các vua 10:2; 2 Các vua 8:9
Đánh giặc Các quan xét 7:12; 1 Sa-mu-ên 30:17; Ê-sai 21:7
Con lạc đà của kẻ giàu được trang sức bằng đồ hình trăng lưỡi liềm Các quan xét 8:21, 26
Người ta dùng bành để cỡi con lạc đà Sáng 31:34
Con lạc đà dễ bị dịch lệ Xuất 9:3; Xa-cha-ri 14:15
Người ta coi sóc con lạc đà rất cẩn thận Sáng 24:31-32
Con lạc đà vốn một vật quân giặc ưa cướp lấy được 1 Sử ký 5:20-21; 2 Sử ký 14:15; Gióp 1:17; Giê-rê-mi 49:29, 32
Lông con lạc đà dùng để dệt vải Mat 3:4
Chúa Jêsus Christ dùng con lạc đà mà làm ví dụ Mat 19:24; 23:24