Tìm kiếm

Tra Từ

LA, CON (Con lừa)

Lần thứ nhứt Kinh Thánh nói đến Con La Sáng thế 36:24
Con la là vật vô tri khó trị được Thi thiên 32:9 (con la cũng được dịch là con lừa);

Người ta dùng con la để:
Cho kẻ sang trọng cỡi 2 Sa-mu-ên 13:29; 18:9; 1 Các vua 1:33
Chở đồ 2 Các vua 5:17; 1 Sử ký 12:40
Cho lính trạm cỡi Ê-xơ-tê 8:10, 14 (Có lẽ ý đây là con la hay lừa);
Con la có thể bị ôn dịch Xa-cha-ri 14:15
Họ dùng cỏ nuôi con la 1 Các vua 18:5

Dân Giu-đa:
Đem nhiều con la ở Ba-by-lôn về Exơ 2:66
Về sau trở về xứ Ca-na-an sẽ cỡi con la (con lừa) mà đến Ê-sai 66:20
Con la của Tô-ga-ma bán tại chợ Ty-rơ Ê-xê-chiên 27:14
Các quốc vương tiến cống con la cho vua Sa-lô-môn 1 Các vua 10:25