Tìm kiếm

Tra Từ

KÍNH SỢ ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự

Có lời phán dạy phải kính sợ Đức Chúa Trời Lê 19:32; Phục 6:18; 10:12, 20; 13:4; Giô-suê 24:14; 1 Sa-mu-ên 12:24; Thi thiên 22:23; 33:8; Châm ngôn 3:7; 24:21; Truyền đạo 5:7; 12:13; Ê-sai 8:13; Ma-thi-ơ 10:28; Lu-ca 12:5; 1 Phi-e-rơ 2:17; Khải huyền 14:7
Sự kính sợ Đức Chúa Trời là một sự ban cho của Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 32:39-40

Sự kính sợ Đức Chúa Trời là:
Một sự tri thức đầu nhứt Thi 111:10; Châm 1:7
Khởi đầu của sự khôn ngoan Thi 111:10; Châm 9:10
Sự khôn ngoan Gióp 28:28; Châm ngôn 15:33
Nguồn của sự sống Châm 14:27
Một vật châu báu Ês 33:6
Ghét điều ác Châm ngôn 8:13
Trong sạch Thi thiên 19:9
Phận sự của con cái Ngài Hêb 12:9, 28
Sự kính sợ Đức Chúa Trời và giữ các điều răn của Ngài, ấy là trọn bổn phận của người Truyền đạo 12:13
Lời của Đức Chúa Trời tập cho chúng ta sự kính sợ Đức Chúa Trời Phục truyền 4:10; 17:19

Cớ tích thúc giục người ta kính sợ Đức Chúa Trời là:
Sự cao trọng và quyền năng của Đức Chúa Trời Phục 10:12, 17; 28:58; Gióp 13:11; 37:23-24; Giê-rê-mi 5:22; 10:6-7; Ma-thi-ơ 10:28; Lu-ca 12:5
Công việc diệu kỳ của Đức Chúa Trời Xuất 15:11; Giô 4:23-24; 1 Sa-mu-ên 12:24; 2 Các vua 17:36
Sự xét đoán của Đức Chúa Trời Thi 76:7; 119:120; Khải huyền 14:17; 15:4
Sự thánh khiết của Đức Chúa Trời Xuất 15:11; Khải 15:4
Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời Thi 5:7
Sự tha thứ của Đức Chúa Trời Thi 130:4

Sự kính sợ Đức Chúa Trời vốn rất cần kíp để:
Thờ phượng Đức Chúa Trời Thi 5:7; 89:7
Hầu việc Đức Chúa Trời Phục 6:13; 10:20; 1 Sa-mu-ên 12:24; Thi thiên 2:11; Hê-bơ-rơ 12:28
Làm nên sự cứu chuộc mình Phil 2:12Châm ngôn 28:14
Giữ các điều răn của Đức Chúa Trời Phục 6:24-25; 8:6; 10:12-13
Tránh tội lỗi Xuất Ê-díp-tô 20:20; Thi thiên 4:4; Châm ngôn 14:16; 16:6; Gióp 1:8; 2:3
Đạt đến bực thánh khiết trọn vẹn IICô 7:1
Cai trị cách công bình Sáng 18:21; IISa 23:3
Xét đoán cách công bình IISử 19:6-9
Tín đồ kính sợ Đức Chúa Trời Exơ 9:14; Nê-hê-mi 1:11; Ma-la-chi 3:16; Thi thiên 66:16; 118:4; 119:38; 135:20; IICô 7:1; Hê-bơ-rơ 12:28; Khải huyền 11:18; 19:5
Tín đồ vui mừng trong sự kính sợ Đức Chúa Trời Thi 2:11
Tín đồ kính sợ Đức Chúa Trời như con đối với Cha Rô-ma 8:15; 1 Giăng 4:18

Phàm ai có lòng kính sợ Đức Chúa Trời:
Đẹp lòng Đức Chúa Trời Thi 147:11; Công 10:35; Hêb 12:28
Hưởng được sự nhơn từ và sự thương xót của Đức Chúa Trời Thi thiên 31:19; 103:11, 13, 17; Lu-ca 1:50
Được Đức Chúa Trời nhậm tiếng kêu cầu của họ Thi 145:19
Được Đức Chúa Trời đoái xem Thi 33:18
Được Đức Chúa Trời tiếp trợ Thi 115:11
Được Đức Chúa Trời giải cứu Thi 34:7; 85:9; 145:19
Được Đức Chúa Trời ban phước Thi 115:13
Xây bỏ điều ác Châm ngôn 16:6
Nhờ cậy nơi Đức Chúa Trời Thi 115:11; Châm 14:26
Chẳng nên sợ người đời Phục 1:29; Thi thiên 118:6; Ê-sai 8:12-13; 51:7; Giê-rê-mi 1:8; Ê-xê-chiên 2:6; Ma-thi-ơ 10:28; Lu-ca 12:4; Hê-bơ-rơ 13:6; 1 Phi-e-rơ 3:14
Trong mọi việc phải kính sợ Đức Chúa Trời IISử 19:9; Ê-phê-sô 5:21; Cô-lô-se 3:22
Hãy kính sợ Đức Chúa Trời và lìa khỏi sự ác Châm 3:7
Hãy bền lòng kính sợ Đức Chúa Trời Phục 14:23; Giô 4:24; Châm ngôn 23:17; 1 Phi-e-rơ 1:17
Phải cầu xin sự kính sợ Đức Chúa Trời Thi 86:11
Phải dạy con cái mình kính sợ Đức Chúa Trời Phục 31:13; Thi 34:11
Phải khuyên kẻ khác kính sợ Đức Chúa Trời Thi 34:9
Phước cho kẻ nào kính sợ Đức Chúa Trời Thi 112:1; 128:1
Phước lành hứa ban cho người nào kính sợ Đức Chúa Trời Phục truyền 5:29; 6:24; Thi thiên 25:12-14; 34:9; 61:5; 128:1-4; 145:19; Châm ngôn 10:27; 15:16; 19:23; 22:4; Truyền đạo 7:18; 8:12; Ê-sai 66:2; Ma-la-chi 4:2; Lu-ca 1:50
Kẻ ác không có lòng kính sợ Đức Chúa Trời Thi 36:1; 55:19; Châm ngôn 1:29; Ê-sai 57:11; Giê-rê-mi 44:10; Ma-la-chi 1:5-6; Rô-ma 3:18
Kẻ không kính sợ Đức Chúa Trời ắt bị phạt Giê 2:19
Khắp cả trái đất đều sẽ kính sợ Đức Chúa Trời Thi 67:7; Ê-sai 59:19

Gương chứng về sự kính sợ Đức Chúa Trời:
Áp-ra-ham Sáng thế 22:12
Giô-sép Sáng thế 39:9; 42:18
Các bà mụ Hê-bơ-rơ Xuất 1:17
Dân Y-sơ-ra-ên Xuất Ê-díp-tô 14:31; 1 Sa-mu-ên 12:18
Áp-đia 1 Các vua 18:3, 12
Nê-hê-mi Nê-hê-mi 5:15
Ha-ma-ni Nê-hê-mi 7:2
Gióp Gióp 1:1, 8
Giô-na Giô-na 1:9
Si-mê-ôn Lu-ca 2:25
Tín đồ đầu tiên Công 9:31
Cọt-nây Công vụ 10:2
Nô-ê Hê-bơ-rơ 11:7