Tìm kiếm

Tra Từ

KIÊU-NGẠO, Sự

Chúa cấm sự kiêu ngạo Phục 17:12-13; 1 Sa-mu-ên 2:3; Châm ngôn 3:5, 7; 27:2; Truyền đạo 7:16; Giê-rê-mi 9:23; 13:15; Rô-ma 12:3, 16
Sự kiêu ngạo là tội lỗi Châm 21:4; Gia-cơ 4:16
Đức Chúa Trời ghét sự kiêu ngạo Châm 6:16-17; 8:13; 16:5; A-mốt 6:8; Lu-ca 16:15
Sự kiêu ngạo do trong lòng mà ra Mác 7:21-23

Sự kiêu ngạo nguồn do từ:
Sự công nghĩa riêng Châm 28:26; 30:12; Ê-sai 65:5; Ô-sê 12:9; Lu-ca 18:11-12; Khải huyền 3:17
Sự hay biết giả ICô 8:1-2; 1 Ti-mô-thê 6:4
Sự giàu có Phục truyền 8:12-14, 17; Thi thiên 49:6; Châm ngôn 28:11; Giê-rê-mi 9:23; Ô-sê 13:6; 1 Ti-mô-thê 6:17
Sự cường thạnh 2 Sử ký 26:16; Ê-sai 10:13; Giê-rê-mi 9:23; Ê-xê-chiên 28:5; A-mốt 6:13; Ha 2:5
Các ơn riêng về đường đạo Ês 48:2; Giê-rê-mi 7:4; 8:8; 9:23; Giăng 8:33
Sự thiếu từng trải ITim 3:6

Sự kiêu ngạo thuộc về bản tánh của:
Sa-tan Ê-sai 14:12-15; 1 Ti-mô-thê 3:6
Thế gian 1 Giăng 2:16
Những giáo sư giả Mat 23:5-7; Mác 12:38-39; Lu-ca 11:43; 20:46; Cô-lô-se 2:18; 1 Ti-mô-thê 6:3-4; 2 Phi-e-rơ 2:18; Giu-đe 1:16
Kẻ ác Thi thiên 12:3-4; 17:10; 73:6-9; Châm ngôn 30:12-13; Ha 2:4; Rô-ma 1:30; Giu-đe 1:16

Sự kiêu ngạo dẫn đến:
Sự chẳng tin Giăng 5:44
Sự bạn nghịch Đức Chúa Trời Phục 1:43; 17:12; Nê-hê-mi 9:16, 29; Giê-rê-mi 13:10
Sự quên Đức Chúa Trời Phục 8:14; Ô-sê 13:6
Sự khinh dể Đức Chúa Trời Thi 10:4
Sự sanh cứng lòng Ôs 7:10
Sự xấc xược Châm ngôn 21:24
Sự cạnh tranh Châm ngôn 13:10; 28:25
Tánh hay hà hiếp Thi 10:2; 73:6, 8; 86:14
Sự tự dối mình Giê-rê-mi 49:16; Áp-đia 1:3; Ga-la-ti 6:3
Sự bị hạ xuống Châm ngôn 29:23; Ê-sai 28:3; Ma-thi-ơ 23:12; Lu-ca 14:11; 18:14
Sự hổ thẹn Thi thiên 119:78; Châm ngôn 11:2; 29:23
Sự bại hoại Châm ngôn 16:18; 17:19; 18:12
Ai kiêu ngạo muốn làm đầu thì phải làm rốt hết Mat 20:26-27; 23:11; Mác 9:35; 10:43-44

Đức Chúa Trời:
Chống cự kẻ kiêu ngạo Gia 4:6; 1 Phi-e-rơ 5:5
Khiến cho kẻ kiêu ngạo bị khinh bỉ IICác 19:21-22Ê-sai 37:22-23; Ê-sai 23:9; Áp-đia 1:2-4
Phạt sự kiêu ngạo Thi 31:23; Châm 16:5; Giê-rê-mi 50:31-32
Hạ kẻ kiêu ngạo xuống IISa 22:28; Gióp 40:7; Thi thiên 18:27; Ê-sai 2:11, 17; 5:15; 13:11; Đa-ni-ên 4:37; Xa-cha-ri 10:11; Ma-thi-ơ 23:12; Lu-ca 14:11; 18:14
Phá hủy và trừ diệt sự kiêu ngạo Thi 12:3-4; Châm ngôn 15:25; Ê-sai 13:19; Giê-rê-mi 13:9; Xa-cha-ri 9:6
Phá tan mưu của kẻ kiêu ngạo Xuất 18:11; Lu 1:51; 18:11
Khốn thay cho kẻ kiêu ngạo Ês 5:21; 28:1, 3; Lu-ca 11:43

Tín đồ xứng đáng:
Không có lòng kiêu ngạo Thi 131:1; ICô 13:4
Không vị nể và chẳng chịu nổi sự kiêu ngạo của kẻ khác Thi thiên 40:4; 101:5
Khóc thầm về sự kiêu ngạo của kẻ khác Giê 13:17
Khuyên hãy tránh sự kiêu ngạo Châm 25:6-7; 27:2; Rô-ma 11:20; 12:3, 16; ICô 3:18; 4:6; 10:12; Ga-la-ti 5:26; Phi-líp 2:3; 1 Ti-mô-thê 6:17
Sự hình phạt của sự kiêu ngạo Lê 26:19-20; Dân 15:30; Phục 17:12; Thi 5:5; 12:3; 31:23; 119:21; Châm ngôn 15:25; 16:5; Ê-sai 2:12; 10:12-13, 16; 13:11, 19; Giê-rê-mi 50:31-32; Ê-xê-chiên 28:2-10; Ô-sê 5:5; Sô-phô-ni 2:9-11; Ma-la-chi 4:1
Trong ngày sau rốt loài người sẽ đầy lòng kiêu ngạo 2 Ti-mô-thê 3:1-4
Loài người chẳng có một cớ gì lên mình kiêu ngạo Ê-sai 10:15; ICô 4:7; IICô 3:5; 10:18
Ví dụ về sự kiêu ngạo Lu 14:7-11

Gương chứng về sự kiêu ngạo:
Các người xây tháp Ba-bên Sáng 11:4
Dân Y-sơ-ra-ên Phục truyền 1:43-44
San-chê-ríp 2 Các vua 18:35; 19:22-28; 2 Sử ký 32:13-14, 21
A-ma-xia 2 Sử ký 25:19
Ô-xia 2 Sử ký 26:16-20
Ê-xê-chia 2 Sử ký 32:25
Pha-ra-ôn Nê-hê-mi 9:10
Ha-man Ê-xơ-tê 5:11-13
Ép-ra-im Ê-sai 9:8-9; Ô-sê 5:5
Vua A-sy-ri Ê-sai 10:12-13, 16; Xa-cha-ri 10:11
Ba-by-lôn Ê-sai 13:11, 19; 47:7-8; Giê-rê-mi 50:29, 32; Khải huyền 18:2, 7
Mô-áp Ê-sai 16:6; Giê-rê-mi 48:29; Sô-phô-ni 2:9-11
Giu-đa và Giê-ru-sa-lem Giê 3:9
Vua Ty-rơ Ê-xê-chiên 28:2-10
Nê-bu-cát-nết-sa Đa 4:30-33; 5:20
Bên-xát-xa Đa-ni-ên 5:22-23
Ê-đôm Áp-đia 1:3
Thầy thông giáo và người Pha-ri-si Mat 23:6-7; Mác 12:38-39; Lu-ca 20:46
Các môn đồ Mác 9:34; Lu-ca 9:46; 22:24
Hê-rốt Công vụ 12:21-23
Đi-ô-trép 3 Giăng 1:9