Tìm kiếm

Tra Từ

KIÊNG ĂN, Sự

Sự kiêng ăn xứng đáng Ês 58:6-7
Chẳng nên kiêng ăn cách tỏ tường Mat 6:18
Phải kiêng ăn cho Đức Chúa Trời Xa-cha-ri 7:5; Ma-thi-ơ 6:18
Phải kiêng ăn để ép linh hồn mình Thi 35:13; 69:10

Người ta thường kiêng ăn:
Khi Đức Chúa Trời giáng họa cho mình Giôên 1:14; 2:12
Trong lúc có cơn bi kịch lớn xảy đến IISa 1:12
Khi Hội Thánh bị gian truân Lu 5:33-35
Khi kẻ khác bị hoạn nạn Thi 35:13; Đa 6:18
Khi chính mình bị hoạn nạn IISa 12:16
Lúc cơn nguy hòng xảy ra Êxơ 4:16
Khi phong chức cho kẻ truyền đạo Công 13:3; 14:23

Cặp theo sự kiêng ăn phải có:
Sự cầu nguyện Exơ 8:23; Đa-ni-ên 9:3
Sự xưng tội 1 Sa-mu-ên 7:6; Nê-hê-mi 9:1-2
Sự khóc lóc buồn rầu Giôên 2:12
Sự hạ mình xuống Phục 9:18; Nê-hê-mi 9:1
Các lời hứa can thiệp đến sự kiêng ăn Ês 58:8-12; Ma-thi-ơ 6:18

Kẻ giả hình:
Kiêng ăn cách trái lẽ Ês 58:4-5
Kiêng ăn cách khoe khoang Mat 6:16
Khoe khoang trước mặt Đức Chúa Trời về sự kiêng ăn Lu-ca 18:12
Đức Chúa Trời chẳng nhậm sự kiêng ăn của kẻ giả hình Ê-sai 58:3; Giê-rê-mi 14:12

Gương chứng của kẻ kiêng ăn lạ thường:
Chúa Jêsus Christ Mat 4:2
Môi-se Xuất Ê-díp-tô 34:28; Phục truyền 9:9, 18
Ê-li 1 Các vua 19:8
Gương chứng về cả một dân một nước kiêng ăn:
Y-sơ-ra-ên Các quan xét 20:26; Exơ 8:21; Ê-xơ-tê 4:3, 16; Giê-rê-mi 36:9
Dân Gia-be ở Ga-la-át ISa 31:13
Dân Ni-ni-ve Giô-na 3:5-8

Gương chứng của thánh đồ kiêng ăn:
Đa-vít 2 Sa-mu-ên 12:16; Thi thiên 109:24
Nê-hê-mi Nê-hê-mi 1:4
Ê-xơ-tê Ê-xơ-tê 4:16
Đa-ni-ên Đa-ni-ên 9:3
Môn đồ của Giăng Mat 9:14
An-ne Lu-ca 2:37
Tín đồ đầu tiên Công 13:2
Các sứ đồ IICô 6:5
Phao-lô IICô 11:27

Gương chứng của kẻ gian ác kiêng ăn:
Những trưởng lão Gít-rê-ên ICác 21:12
A-háp 1 Các vua 21:27
Người Pha-ri-si Mác 2:18; Lu-ca 18:12