Tìm kiếm

Tra Từ

KHÔN NGOAN, Sự (Sự khôn khéo, sự khôn sáng)

Kinh Thánh khuyên tín đồ hãy khôn ngoan Châm 4:1; 9:6; Ma-thi-ơ 10:16; Rô-ma 16:19; Ê-phê-sô 5:15, 17
Jêsus Christ là mô phạm của sự khôn ngoan Mat 21:24-27; 22:16-21; Mác 11:28-33; 12:13-17; Lu-ca 20:1-8, 20-25
Sự khôn ngoan do sự kính sợ Đức Chúa Trời mà ra Châm 9:10
Sự khôn ngoan được bày tỏ ra bởi ân điển Đức Chúa Trời trong lòng tín đồ Ê-phê-sô 1:8
Người thông minh, hiểu biết Chúa có sự khôn ngoan Châm ngôn 8:12; 9:10; 16:21

Kẻ nào có sự khôn ngoan:
Cẩn thận giè giữ làm mọi việc Châm 13:16; 14:15; 15:21
Thấy trước sự tai hoạ mà tránh đi Châm 22:3
Được sự tri thức Châm 18:15
Hiểu biết đường lối của Đức Chúa Trời Ôs 14:9
Được đội mão triều thiên tri thức Châm 14:18
Cũng có sự thông sáng Châm 1:5; 16:21
Biết cầm giữ miệng mình Châm 10:19; 16:23; 17:27
Chậm nóng giận Châm ngôn 19:11
Nghe lời quở trách Châm 17:10
Không phô bày ra sự hiểu biết mình Châm 12:23
Biết làm thinh trong thời kỳ khốn nạn Amốt 5:13
Được khen ngợi Châm ngôn 12:8
Được của quí hơn vàng ròng Châm 16:16
Loài người đáng nên mua sự khôn ngoan Châm 23:23
Kẻ thiếu niên giữ sự khôn ngoan Châm 3:21
Tín đồ phải dùng sự khôn ngoan ăn ở với kẻ ngoại Ma-thi-ơ 10:16; Ê-phê-sô 5:15; Cô-lô-se 4:5
Những người vợ đạo đức dùng sự khôn ngoan mà làm việc Châm ngôn 31:16, 26

Sự khôn ngoan của kẻ ác:
Bị hư mất Ê-sai 29:13-14; Giê-rê-mi 49:7
Ngăn trở họ công nhận Tin Lành Mat 11:25
Bị Đức Chúa Trời hủy phá Ês 5:21; 29:13-15; ICô 1:19; 3:19
Gương chứng về sự khôn ngoan:
Gia-cốp Sáng thế 32:3-23
Giô-sép Sáng thế 41:39
Giê-trô Xuất Ê-díp-tô 18:19
Các trưởng lão cố vấn của Giê-rô-bô-am ICác 12:7
Sa-lô-môn 2 Sử ký 2:12
Nê-hê-mi Nê-hê-mi 4:13-18
Ga-ma-li-ên Công vụ 5:34-39
Sê-giút Phau-lút Công 13:7
Phao-lô Công vụ 23:6