Tìm kiếm

Tra Từ

KHIÊM NHƯỜNG, Sự

Răn phải khiêm nhường Rô 12:3, 16; Ê-phê-sô 4:2; Phi-líp 2:3; Cô-lô-se 3:12; Gia-cơ 4:10; 1 Phi-e-rơ 5:5-6
Jêsus Christ là tiêu biểu của sự khiêm nhường Mat 11:29; Lu 22:27; Giăng 13:14-15; Phi-líp 2:5-8
Muốn hầu việc Đức Chúa Trời cần phải khiêm nhường Mi-chê 6:8; Công vụ 20:19
Muốn vào nước Đức Chúa Trời cần phải khiêm nhường Ma-thi-ơ 18:3

Tín đồ phải:
Mặc lấy sự khiêm nhường Cô 3:12; 1 Phi-e-rơ 5:5
Ăn ở khiêm nhường Êph 4:1-2
Sự khiêm nhường ở trước mặt Đức Chúa Trời Gia 4:10; 1 Phi-e-rơ 5:6
Phải giữ mình khỏi sự làm bộ khiêm nhường Cô 2:18, 23

Những kẻ khiêm nhường:
Được ơn trước mặt Đức Chúa Trời Châm 3:34; Gia-cơ 4:6; 1 Phi-e-rơ 5:5
Được Đức Chúa Trời nhậm lời Thi 10:17
Được Đức Chúa Trời cứu rỗi Gióp 22:29; Thi 34:18; 76:9; 149:4
Được Đức Chúa Trời nhắc lên cao Gia 4:10; 1 Phi-e-rơ 5:6
Được Đức Chúa Trời đoái thương Thi 51:17; Ês 66:2
Được Đức Chúa Trời dắt dẫn Thi 25:9
Được giao thông với Đức Chúa Trời Ês 57:15
Sẽ được nhắc lên cao Mat 23:12; Lu 9:48; 14:11; 18:14
Sẽ được nước thiên đàng Mat 5:3; 18:4
Là những kẻ lớn ở trong nước Đức Chúa Trời Mat 18:4; Lu-ca 9:48
Jêsus Christ đã được sai đến để giảng đạo cho kẻ khiêm nhường Ê-sai 61:1Lu-ca 4:18

Sự khiêm nhường:
Đi trước sự tôn trọng Châm 15:33; 18:12; 29:23
Dẫn đến sự giàu có, sự tôn trọng và sự sống Châm 22:4
Quí hơn của cải Châm 16:19
Sự hoạn nạn sanh lòng khiêm nhường Lê 26:41; Phục truyền 8:2; 2 Sử ký 7:13-14; Thi thiên 107:12; Giê-rê-mi 13:18
Khiến lánh khỏi sự hình phạt ICác 21:29; IISử 7:14; 12:6-7
Không khiêm nhường thì bị đoán phạt Xuất 10:3; 2 Sử ký 33:23-24; 36:12, 16; Giê-rê-mi 44:10-11; Đa-ni-ên 5:22, 26
Mình phải khiêm nhường bởi:
Mình vô quyền và phải phụ thuộc ISử 29:14; Ês 10:15; ICô 4:7; IICô 3:5
Loài người đứng trong địa vị tội lỗi Gióp 39:37; Ê-sai 6:5; Đa-ni-ên 9:8; Lu-ca 5:8; Rô-ma 7:18
Ví dụ về sự khiêm nhường Mat 18:2-5; Lu-ca 9:48; 14:8-11; 18:13-14

Gương chứng về sự khiêm nhường:
Áp-ra-ham Sáng thế 18:27
Gia-cốp Sáng thế 32:10
Giô-sép Sáng thế 41:16
Môi-se Xuất Ê-díp-tô 3:11; 4:10
Giô-suê Giô-suê 7:6
Ghê-đê-ôn Các quan xét 6:15
Đa-vít 1 Sa-mu-ên 18:23; 1 Sử ký 29:14; Thi thiên 131:1
A-sáp Thi thiên 73:22
Ê-li 1 Các vua 19:4
Giô-si-a 2 Các vua 22:19; 2 Sử ký 34:27
Ê-xê-chia 2 Sử ký 32:26
Các quan trưởng Y-sơ-ra-ên IISử 12:6
Ma-na-se 2 Sử ký 33:12
Gióp Gióp 39:37; 42:3
Ê-sai Ê-sai 6:5
Giê-rê-mi Giê-rê-mi 1:6
Đa-ni-ên Đa-ni-ên 2:30
Giăng Báp-tít Ma-thi-ơ 3:11; Lu-ca 3:16; Giăng 1:27
Thầy đội Ma-thi-ơ 8:8; Lu-ca 6:7
Người đờn bà Ca-na-an Mat 15:27
Ê-li-sa-bét Lu-ca 1:43
Phi-e-rơ Lu-ca 5:8
Phao-lô và Ba-na-ba Công 14:15
Phao-lô Công vụ 20:19; ICô 15:9; Ê-phê-sô 3:8; 1 Ti-mô-thê 1:15