Tìm kiếm

Tra Từ

KHE

Trong xứ Ca-na-an nhiều khe lắm Phục 8:7
Lòng khe thường có đá cục ISa 17:40; Gióp 22:24

Tại bờ khe thường mọc:
Cỏ 1 Các vua 18:5; Ê-sai 19:7
Dương liễu Lê-vi 23:40; Gióp 40:17
Sậy Gióp 40:16; Ê-sai 19:6
Khe thường có cá Ês 19:8

Kinh Thánh nói đến những khe nầy:
Ạt-nôn Dân số 21:14-15
Bê-sô 1 Sa-mu-ên 30:9
Ga-ách 2 Sa-mu-ên 23:30; 1 Sử ký 11:32 (Na-ha-lê, tức là khe)
Kê-rít 1 Các vua 17:3, 5
Éch-côn Dân số 13:23-24
Xết-rôn 2 Sa-mu-ên 15:23; 1 Các vua 15:13; Giăng 18:1
Ki-sôn 1 Các vua 18:40; Thi thiên 83:9
Xê-rết Phục truyền 2:13
Liễu Ê-sai 15:7

Khe làm ví dụ về:
Sự khôn ngoan Châm ngôn 18:4
Của cải dư dật Gióp 20:17
Anh em bạn dối gạt (khe cạn nước) Gióp 6:15
Sự cứu trợ trong cơn hoạn nạn (uống nước khe trong đường) Thi thiên 110:7