Tìm kiếm

Tra Từ

KHÁCH LẠ VÀ BỘ HÀNH, KẺ

Tả vẽ kẻ khách lạ và bộ hành Giăng 17:16
Đức Chúa Trời kêu gọi tín đồ làm kẻ khách lạ và bộ hành Sáng thế 12:1Công vụ 7:3; Lu-ca 14:26-27, 33
Các tín đồ đều là kẻ khách lạ và bộ hành Thi 39:12; IPhi 1:1
Tín đồ tự xưng là kẻ khách lạ và bộ hành ISử 29:15; Thi 39:12; 119:19; Hê-bơ-rơ 11:13

Tín đồ làm kẻ khách lạ và bộ hành thì:
Theo gương Christ Lu 9:58
Được Đức Chúa Trời bổ sức cho Phục 33:25; Thi 84:6-7
Nhờ đức tin mới làm nổi Hêb 11:9
Hướng mặt cùng Si-ôn Giê 50:4-5
Trông thấy lời hứa Hêb 11:13
Bỏ mọi sự để theo Christ Mat 19:27
Ham mến và trông đợi một quê hương ở trên trời Hêb 11:16
Chờ đợi một thành trên trời Hêb 11:10
Lấy lòng kính sợ mà ăn ở trong thời kỳ ở trọ đời nầy 1 Phi-e-rơ 1:17
Vui mừng về luật lệ Chúa Thi 119:54
Cầu xin Chúa dẫn đường cho Thi 43:3; Giê-rê-mi 50:5
Cảm biết mình là công dân trên trời Phil 3:20
Ghét giao thông với thế gian Thi 120:5-6
Không tưởng đến thế gian nầy Hêb 11:15
Kể thế gian nầy là ngoại quốc Hêb 11:9
Chiếu sáng như đuốc trong thế gian Phil 2:15
Mời người khác đi với mình Dân 10:29
Bị bắt bớ Thi thiên 120:5-7; Giăng 17:14
Nên kiêng những điều xác thịt ưa thích IPhi 2:11
Nên chứa của cải ở trên trời Mat 6:19; Lu-ca 12:33; Cô-lô-se 3:1-2
Không nên lo lắng việc thuộc về đời Mat 6:25
Trông mong cuộc lữ hành mau hết Thi 55:6; IICô 5:1-8
Chết trong đức tin Hêb 11:13
Thế gian không xứng đáng cho họ Hêb 11:38
Đức Chúa Trời không hổ thẹn mà xưng mình là Đức Chúa Trời của kẻ khách lạ và bộ hành Hê-bơ-rơ 11:16
Dân Y-sơ-ra-ên làm hình bóng về kẻ khách lạ và bộ hành Xuất Ê-díp-tô 6:4; 12:11

Gương chứng của kẻ khách lạ và bộ hành:
Áp-ra-ham Sáng thế 23:4; Công vụ 7:4-5
Gia-cốp Sáng thế 47:9
Thánh đồ đời xưa ISử 29:15; Hêb 11:13, 38
Đa-vít Thi thiên 39:12
Các sứ đồ Ma-thi-ơ 19:27