Tìm kiếm

Tra Từ

ÍCH-MA-ÊN, Dân


Dân Ích-ma-ên:
Là hậu tự của Ích-ma-ên, con trai của Áp-ra-ham Sáng 16:15-16; 1 Sử ký 1:28
Chia ra làm 12 chi phái Sáng 25:16
Trưởng tộc của dân Ích-ma-ên Sáng 25:13-15; 1 Sử ký 1:29-31
Dân Ích-ma-ên được gọi là:
Dân Ha-ga-rít 1 Sử ký 5:10; Thi thiên 83:6
Người A-rập Ê-sai 13:20
Sản nghiệp của dân Ích-ma-ên về đời thượng cổ Sáng 25:18

Dân Ích-ma-ên:
Có vua cai trị Giê-rê-mi 25:24
Hay ở trong nhà trại Ês 13:20
Có súc vật nhiều ISử 5:21
Đeo đồ trang sức bằng vàng Quan 8:24
Là tay buôn bán về miền cận đông đời xưa Sáng 37:25; Êxê 27:20-21
Đi phương xa thường đi từng đoàn Sáng 37:25; Gióp 6:19
Hay rình cướp bóc khách đi đường vào quãng vắng vẻ Giê-rê-mi 3:2
Lắm khi kết đồng minh với các cường quốc nghịch cùng dân Y-sơ-ra-ên Thi thiên 83:6

Dân Ích-ma-ên bị:
Ghê-đê-ôn đánh bại Quan 8:10-24
Người Ru-bên và người Gát đánh bại ISử 5:10, 18-20
Vua Ô-xia đánh bại IISử 26:7
Dân Ích-ma-ên nộp vàng cho vua Sa-lô-môn ICác 10:15; IISử 9:14
Dân Ích-ma-ên nộp cho Giô-sa-phát những bầy súc vật 2 Sử ký 17:11
Sự dự ngôn về dân Ích-ma-ên:
Sẽ đông đúc Sáng thế 16:10; 17:20
Sẽ mọi rợ và hung dữ Sáng 16:12
Sẽ hiếu chiến, kiếm chuyện với người ta Sáng 16:12
Sẽ được chia ra làm 12 chi phái Sáng 17:20
Sẽ được tự lập luôn Sáng 16:12
Trở nên dân tộc lớn Sáng 21:13, 18
Sẽ bị đoán phạt chung với những dân khác Giê 25:23-25
Vinh hiển họ sẽ hao mòn Ês 21:13-17
Sẽ đầu phục Christ Thi 72:10, 15
Phao-lô có lẽ giảng Tin Lành cho dân Ích-ma-ên Ga 1:17