Tìm kiếm

Tra Từ

HỨA NGUYỆN, Sự


Sự hứa nguyện là hứa cho Đức Chúa Trời Thi Thiên 76:11

Người ta thường hứa nguyện:
Khi biệt người ta riêng ra cho Đức Chúa Trời Dân Số Ký 6:2
Khi phú dâng con cái cho Đức Chúa Trời 1Sa-mu-ên 1:11
Khi phú dâng tài sản cho Đức Chúa Trời Sáng Thế Ký 28:22
Khi dâng của tế lễ Lê-vi Ký 7:16; 22:18; Dân 15:3
Khi ép linh hồn Dân Số Ký 30:13-14
Phải lạc ý hứa nguyện Phục truyền 23:21-23
Nếu đã hứa nguyện thì chớ nên thất tín Dân Số Ký 30:2-3
Phải trả sự hứa nguyện tức thì Phục truyền 23:21-22
Không nên hứa nguyện cách hớp tớp Châm Ngôn 20:25
Con trẻ hứa nguyện thì không giá gì, miễn là cha mẹ cho phép Dân Số Ký 30:4-6
Nếu người vợ nào hứa nguyện mà chồng không cho phép, thì lời ấy cũng không giá gì Dân 30:7-9, 11-14
Sự hứa nguyện của bà góa và kẻ bỏ chồng đều có hiệu Dân Số Ký 30:10
Khi vợ nào hứa nguyện mà nội ngày ấy chồng không ngăn trở thì lời hứa nguyện có hiệu Dân 30:15-16
Có thể chuộc hứa nguyện Lê-vi Ký 27:1-8, 13-23
Thú vật tinh sạch đã hứa nguyện cho Đức Chúa Trời không thể chuộc lại được Lê 27:9-10

Các hứa nguyện biên chép trong Kinh Thánh là lời:
Của Gia-cốp Sáng Thế Ký 28:20-22; 31:13
Của dân Y-sơ-ra-ên Dân Số Ký 21:2
Của Giép-thê Các Quan Xét 11:30-31
Của An-ne 1Sa-mu-ên 1:11
Của Ên-ca-na 1Sa-mu-ên 1:21
Của Đa-vít Thi Thiên 132:2-5
Của thủy thủ bỏ Giô-na trong biển Giô-na 1:16
Của Giô-na Giô-na 2:10
Của mẹ Lê-mu-ên Châm Ngôn 31:1-2
Của Phao-lô Công vụ 18:18
Của mấy người Giu-đa đồng đi với Phao-lô Công vụ 21:23-24, 26
Mọi vật gì nhờ sự hứa nguyện mà phú dâng cho Đức Chúa Trời phải đem đến đền tạm Phục 12:6, 11, 17-18, 26
Không được phép hứa nguyện điều gì hư hoại hay là có tì vít, vì làm nhục Đức Chúa Trời Lê-vi Ký 22:23-25; Mal 1:13-14
Không được phép hứa nguyện tiền công của con đĩ hoặc giá của con chó Phục 23:18