Tìm kiếm

Tra Từ

HÔN NHƠN, Sự


Sự hôn nhơn lập ra bởi Đức Chúa Trời Sáng thế 2:18, 22-24; Mat 19:4-6; Mác 10:6-9; Ê-phê-sô 5:31h 5:31 nhơn không thể dứt bỏ cho đến khi vợ hoặc chồng chết Ma-thi-ơ 19:6; Mác 10:9; Rô 7:2-3; ICô 7:10, 39
Sự ly-dị bị định là tội Ma-thi-ơ 19:3-8; Mác 10:4-6; Mal 2:14-16
Đối với mọi người sự hôn nhơn là chánh đáng ICô 7:2, 28; 9:5; ITim 5:14
Mọi người phải kính trọng sự hôn nhơn Hê-bơ-rơ 13:4
Sự hôn nhơn là bổn phận ICô 7:9; ITim 5:14
Bổn phận đối với sự hôn nhơn Ê-phê-sô 5:33
Ý kiến thánh Phao-lô về vấn đề hôn nhơn ICô 7:25-34
Tín đồ không nên kết hôn nhơn với kẻ ngoại Phục truyền 7:3; Giô 23:12; Exơ 10:10; Nê 13:27; ICô 7:39
Sự hôn nhơn làm biểu hiệu chỉ về Jêsus Christ liên hiệp với Hội Thánh Ês 62:5; Giê 3:14; Êph 5:23-32; Khải 19:7; 21:2, 9
Trên nước thiên đàng không có sự hôn nhơn Ma-thi-ơ 22:30; Mác 12:25; Lu 20:35
Cấm sự hôn nhơn là một đặc điểm của lý thuyết bội đạo 1 Ti-mô-thê 4:3