Tìm kiếm

Tra Từ

HỘI THÁNH

 

Thích nghĩa hai chữ Hội Thánh:
Là sự tụ hội các thánh đồ của các thời đại Thi thiên 89:7; Công 7:38; 20:28; Êph 5:25; Cô 1:18; Hêb 12:22, 23
Cũng là các thánh đồ nhóm hiệp ở một chỗ nào để thờ Đức Chúa Trời Công 13:1; 11:22; 14:27; 15:4; ICô 1:2; 14:33; 16:19; IPhi 5:13; Khải 1:4, 11; 3:1; 22:16

Hội Thánh:
Thuộc về Đức Chúa Trời Công vụ 20:28; ITim 3:15
Mua bởi huyết của Christ Công vụ 20:28; Êph 5:25; IPhi 1:18-19

Hội Thánh được gọi bằng:
Hội Thánh của Đức Chúa Trời Công vụ 20:28; ICô 1:2; 11:22; 15:9; Ga 1:13; ITê 2:14; IITê 1:4; ITim 3:15
Hội Thánh của Christ Ma-thi-ơ 16:18; Rô 16:16; ITê 2:14
Hội Thánh trong Đức Chúa Trời và trong Chúa Jêsus Christ ITê 2:14; IITê 1:1

Đức Chúa Trời:
Gìn giữ và che chở Hội Thánh Ê-sai 27:3; 31:5; Mat 16:18
Cứu vớt Hội Thánh Ê-sai 31:5; Êxê 34:22; Sô 3:17
Vui mừng vì Hội Thánh Ê-sai 62:5; 65:19; Sô 3:17
Sẽ ở cùng Hội Thánh Ê-xê-chiên 34:30; 48:35; Sô 3:15; IICô 6:16; Khải 21:3
Sẽ làm sự vinh hiển đời đời của Hội Thánh Thi thiên 89:17; Ês 28:5; 60:2, 19; Xa-cha-ri 2:5

Hội Thánh:
Là nhà của Đức Chúa Trời 1 Ti-mô-thê 3:15; Hêb 10:21
Là đền thờ và đền tạm của Đức Chúa Trời ICô 3:16-17; Êph 2:21-22; Khải 3:12; 21:3

Jêsus Christ:
Là nền và đá góc nhà của Hội Thánh Ê-sai 28:16; Mat 16:18; 21:42; ICô 3:11; Êph 2:20; IPhi 2:4, 6
Là Đầu của Hội Thánh Ê-phê-sô 1:22; 4:15; 5:23; Cô 1:18
Đã chuộc Hội Thánh bởi huyết của Ngài Công vụ 20:28; Êph 5:25; IPhi 1:18-19; Khải 5:9
Rửa sạch và làm cho nên thánh Hội Thánh ICô 6:11; Êph 5:26-27
Yêu thương Hội Thánh Ê-phê-sô 5:25; Thi 45:11
Ở với Hội Thánh Ma-thi-ơ 18:20; 28:20
Là vinh hiển của Hội Thánh Lu-ca 2:32
Tỏ ra Hội Thánh vinh hiển, không vết không nhăn, thánh sạch không chỗ trách được Êph 5:27; Khải 19:8
Sự hôn phối làm hình bóng về sự liên hiệp của Christ với Hội Thánh Êph 5:25-32
Christ là chồng của Hội Thánh Ê-sai 54:5; 62:5; IICô 11:2; Êph 5:25-32; Khải 19:7; 21:9
Christ và Hội Thánh đồng một thân thể Rô-ma 12:5; ICô 12:20, 27; Êph 5:30-32
Hội Thánh là thân thể còn Christ là Đầu Rô-ma 12:5; ICô 12:27; Êph 1:22-23; Cô 1:18, 24
Đức Chúa Trời ban những chức viên cho Hội Thánh Giê-rê-mi 3:15; 23:4; ICô 1:1; 12:28; Ga 1:1; ITim 1:1
Christ ban những chức viên cho Hội Thánh Mác 16:15; Giăng 21:15-17; IICô 5:20; Ga 1:1; Êph 4:11-12; ITim 1:1
Thánh Linh ban những chức viên cho Hội Thánh Công vụ 13:2, 4; 20:28
Những chức viên phải chăn giữ Hội Thánh Giăng 21:15-17; Công 20:28; IICô 11:28; IPhi 5:2
Hội Thánh được gây dựng bởi sự giảng dạy lẽ thật ICô 14:4; Êph 4:15-16
Hội Thánh nhận lãnh ơn điển của Đức Chúa Trời IICô 8:1
Đức Chúa Trời hằng thêm tín đồ vào Hội Thánh Công vụ 2:47; 5:14
Hội Thánh phục dưới Chúa Jêsus Christ Ê-phê-sô 5:24
Hội Thánh tỏ bày cho thế gian sự khôn sáng của Đức Chúa Trời Êph 3:10
Hội Thánh phải làm vinh hiển cho Đức Chúa Trời Ê-phê-sô 3:21
Hội Thánh được lựa chọn 1 Phi-e-rơ 5:13
Hội Thánh hiệp nhứt Giăng 10:16; Rô 12:5; ICô 10:17; 12:13; Ga 3:28
Hội Thánh sẽ còn đời đời Thi thiên 48:8; Ês 33:20
Các cửa âm phủ chẳng thắng hơn Hội Thánh Ma-thi-ơ 16:18
Những kẻ dữ bắt bớ Hội Thánh Công vụ 8:1-3; 12:1; ICô 15:9; ITê 2:14-15
Hội Thánh sánh với chuồng chiên, bầy chiên Ê-sai 40:11; Êxê 34:22, 31; Giăng 10:16; 21:15-17; Công 20:28; IPhi 5:2
Hội Thánh sánh với đền thờ ICô 3:16-17; IICô 6:16; Êph 2:21; Khải 3:12