Tìm kiếm

Tra Từ

BÁNH TRẦN THIẾT

BÁNH TRẦN THIẾT

Bánh trần thiết là 12 ổ bánh bằng bột lọc Lê-vi 24:5

Bánh trần thiết gọi là bánh thánh 1 Sa-mu-ên 21:4

Dân sự cung hiến bánh trần thiết Lê-vi 24:8; Nê-hê-mi 10:32-33

Người Lê-vi lo làm bánh trần thiết 1 Sử ký 9:32; 23:29

Bánh trần thiết được sắp thành hai hàng ở trên bàn bánh trần thiết Lê-vi 24:6; Xuất Ê-díp-tô 25:30; 40:23

Bàn bánh trần thiết:

Tầm vóc Xuất Ê-díp-tô 25:23

Bọc bằng vàng Xuất Ê-díp-tô 25:24

Có một đường viền vàng Xuất Ê-díp-tô 25:25

Có đòn bằng cây si-tim bọc vàng Xuất Ê-díp-tô 25:28

Có khoen vàng ở nơi bốn góc để xỏ đòn khiêng Xuất Ê-díp-tô 25:26-27

Có đĩa, chén, chậu và ly bằng vàng làm đồ phụ tùng Xuất Ê-díp-tô 25:29

Được để ở về phía bắc đền tạm Xuất Ê-díp-tô 40:32; Hê-bơ-rơ 9:2

Luật về cách sửa soạn dời đi Dân số 4:5, 7

Phải rắc nhũ hương trên bánh trần thiết Lê-vi 24:7

Mỗi ngày sa-bát phải thay bánh trần thiết Lê-vi 24:8

Khi bánh trần thiết cất khỏi bàn thì thuộc về các thầy tế lễ Lê-vi 24:9

Ở ngoài cơ hội bất thường, chỉ các thầy tế lễ được phép ăn bánh trần thiết 1 Sa-mu-ên 21:4-6; Ma-thi-ơ 12:4

Bánh trần thiết làm hình bóng về:

Đấng Christ là bánh hằng sống Giăng 6:48

Hội Thánh ICô 5:7; 10:17