Tìm kiếm

Tra Từ

HÒA THUẬN CÙNG ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự


Cựu ước dự ngôn về sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Ê-sai 49:8; 53:5
Các thiên sứ rao truyền ra sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời nhằm ngày Chúa giáng sanh Lu 2:14

Tín đồ nhờ:
Thập tự giá mà được sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Ê-phê-sô 2:16; Cô 2:14
Christ mà được sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời IICô 5:19
Christ làm thầy tế lễ thượng phẩm mà được sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Hêb 2:17
Sự chết của Christ mà được sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Rô-ma 5:10; Êph 2:16; Cô 1:21-22
Huyết của Jêsus Christ mà được sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Êph 2:13; Cô 1:20

Tín đồ đương khi còn:
Cách xa Đức Chúa Trời được sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Cô-lô-se 1:20-21
Yếu đuối được sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Rô-ma 5:6
Là người có tội được sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Rô-ma 5:8
Làm thù nghịch với Đức Chúa Trời được sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Rô 5:10
Chức vụ giảng sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời đã giao cho kẻ truyền đạo IICô 5:18-19
Kẻ truyền đạo nên nhơn danh Chúa khuyên người ta hãy hòa thuận cùng Đức Chúa Trời IICô 5:20

Sự kết quả của sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời:
Hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Rô-ma 5:1; Êph 2:16-17
Được đến cùng Đức Chúa Trời Rô-ma 5:2; Êph 2:18
Dân ngoại bang và dân Giu-đa được hiệp lại làm một thân thể trong Chúa Êph 2:14
Muôn vật trên trời dưới đất đều được hòa lại Cô-lô-se 1:20; Êph 1:10
Sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời là cái cam đoan của sự cứu rỗi trọn vẹn Rô 5:10
Ví dụ và hình bóng về sự cần yếu của sự hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Lê 8:15; 16:20; Mat 5:24-26