Tìm kiếm

Tra Từ

HÌNH BÓNG CHỈ VỀ THÁNH LINH, Các

Ấn chứng Khải huyền 7:2-3:
Để giữ cho chắc Ê-phê-sô 1:13-14; 4:30
Để làm xác chứng Giăng 6:27; IICô 1:22
Cơn mưa nước Thi thiên 72:6:
Làm cho kết quả Ê-sai 26:19; 55:10-11; Êxê 34:26; Ôs 6:3; 10:12; 14:5
Làm cho mát Thi thiên 68:9
Chim bò câu Ma-thi-ơ 3:16; Mác 1:10; Lu 3:22; Giăng 1:32
Dầu Thi 45:7; 133:2:
Chữa lành Ê-sai 1:6; Êxê 16:9; Lu 10:34; Khải 3:18
Làm cho vui mừng Thi thiên 45:6-7; Ês 61:3; Hêb 1:9
Soi sáng cho Xa-cha-ri 4:11-14; Mat 25:3-4; IGiăng 2:20, 27
Xức cho để biệt riêng ra Xuất Ê-díp-tô 29:7; 30:30; Lê 10:7; Thi 89:20; 133:2; Ês 61:1
Gió Giăng 3:8:
Muốn thổi đâu thì thổi Giăng 3:8; ICô 12:11
Thổi ào ào Công vụ 2:2
Có thể cảm biết Giăng 3:8
Làm cho sống Ê-xê-chiên 37:9, 14
Lửa Mat 3:11; Lu 3:16:
Làm cho tinh sạch Dân số 31:23; Ês 4:4; 10:17; Xa 13:9; Mal 3:2
Soi sáng cho Xuất Ê-díp-tô 13:21; Thi 78:14
Hay thiêu đốt 2 Sa-mu-ên 22:9; Thi 18:8
Tiếng Ês 6:8:
Nói Dân 7:89; Mat 10:20
Dắt dẫn Ê-sai 30:21; Giăng 16:13
Cảnh cáo Thi thiên 95:7-8; Hêb 3:7, 15; Công 10:15
Nước Giăng 3:5; 7:38-39:
Sống Giê 2:13; 17:13; Giăng 4:10; 7:38; Khải 7:17; 21:6; 22:1, 17
Làm cho tươi tốt lại và phì nhiêu Ê-sai 27:3; 41:18; 44:3; 58:11
Làm cho đã khát Thi thiên 46:4; Ês 41:17-18; 44:3; 55:1; Giê 17:8; Giăng 4:14; Khải 22:17
Làm cho tinh sạch Dân số 31:23; Êxê 16:9; 36:25; Êph 5:26; Hêb 10:22
Sung túc Ê-sai 58:11; Giăng 4:14; Khải 22:1
Ban cho nhưng không Ê-sai 55:1; Giăng 4:14; Khải 21:6; 22:17
Những lưỡi bằng lửa rời ra Công vụ 2:3