Tìm kiếm

Tra Từ

BÁNH MÌ

Bánh mì do Đức Chúa Trời ban cho Ru-tơ 1:6; Ma-thi-ơ 6:11

Đất sanh ra bánh mì Gióp 28:5; Ê-sai 55:10

Bánh mì làm bằng:

Lúa mì Xuất Ê-díp-tô 29:2; Thi Thiên 81:16

Lúa mạch Các Quan Xét 7:13; Giăng 6:9

Biển-đậu, kê và đại mạch Ê-xê-chiên 4:9

Ma-na (trong đồng vắng) Dân Số Ký 11:7-8

Xay lúa mì mà làm bánh mì Ê-sai 28:28

Người ta thường nhồi bột làm bánh mì Xuất Ê-díp-tô 12:34

Bánh mì thường có men Lê-vi Ký 23:17; Ma-thi-ơ 13:33

Bánh mì có khi không có men Xuất Ê-díp-tô 12:18; 1Cô-rinh-tô 5:8

Có ổ lớn và nhỏ, ngọt và lạt Sáng Thế Ký 18:6; Xuất Ê-díp-tô 16:31; 29:23; 1Sa-mu-ên 10:3-4; 2Sa-mu-ên 6:19; 1Các vua 17:11; Ma-thi-ơ 14:17

Người ta hấp bánh mì:

Trên lửa than Ê-sai 44:19; Giăng 21:9

Trong lò Lê-vi Ký 26:26; Ô-sê 7:4-7

Làm bánh mì là một nghề nghiệp Sáng Thế Ký 40:17; Giê-rê-mi 37:21

Có hai thứ bánh mì là thường và thánh 1Sa-mu-ên 21:4, 6

Bánh mì thêm sức cho Thi Thiên 104:15

Bánh mì cũ, khô và vụn Giô-suê 9:5, 12

Bánh mì thường chỉ chung cả lương thực của loài người Sáng Thế Ký 3:19; 39:6; Ma-thi-ơ 6:11 (Nguyên văn nói bánh mì);

Bánh mì là đồ ăn quan hệ hơn hết của người thượng cổ Sáng Thế Ký 18:5; 21:14; Các Quan Xét 19:5

Hễ ăn bánh mì thì bẻ ra Ca Thương 4:4; Ma-thi-ơ 14:19

Thường giữ bánh mì trong giỏ Sáng Thế Ký 40:16; Xuất Ê-díp-tô 29:32

Khi đói kém thì người ta bán bánh mì theo cân Lê-vi Ký 26:26; Ê-xê-chiên 4:16

Đức Chúa Trời dùng sự thiếu kém bánh mì đặng đoán phạt dân Thi Thiên 105:16; Ê-sai 3:1; Ê-xê-chiên 5:16

Có khi người ta dùng bánh mì làm lễ vật ban cho kẻ khác 1Sa-mu-ên 25:18; 2Sa-mu-ên 16:2; 1Sử Ký 12:40

Có đãi bánh mì trong khi đưa đám xác Ê-xê-chiên 24:17-22

Bánh mì và nước là đồ ăn của kẻ bị ở tù 1Các vua 22:27

Bánh mì dùng để chùi tay rồi bỏ dưới bàn Ma-thi-ơ 15:27; Lu-ca 16:21

Bánh mì đầu tiên phải dâng cho Đức Chúa Trời Dân Số Ký 15:19-20

Phải dâng bánh mì với của lễ hi-sinh Xuất Ê-díp-tô 29:2, 23; Dân Số Ký 28:2

Dùng bánh mì để trên bàn bánh trần thiết Xuất Ê-díp-tô 25:30

Đức Chúa Jêsus dùng bánh mì mà nuôi năm ngàn người cách siêu nhiên Ma-thi-ơ 14:19-21; 15:34-37

Bánh mì làm hình bóng về:

Đấng Christ Giăng 6:33-35

Sự chết của Đấng Christ (khi bị bẻ ra) Ma-thi-ơ 26:26; 1Cô-rinh-tô 11:23-24

Sự giao thông lẫn nhau của thánh đồ (khi họ chia bánh cho nhau) Công vụ 2:46; 1Cô-rinh-tô 10:17

Sự nghèo khổ (lúc không có bánh) Châm Ngôn 12:9; Ê-sai 3:7

Sự dư dật Phục truyền 8:9; Ê-xê-chiên 16:49

Sự hoạn nạn Ê-sai 30:20

Sự buồn bã Thi Thiên 80:5

Sự dối gạt Châm Ngôn 20:17

Sự gian ác Châm Ngôn 4:17

Sự biếng nhác Châm Ngôn 31:27