Tìm kiếm

Tra Từ

HEO, CON

Con heo:
Heo rừng ở trong rừng rậm Thi thiên 80:13
Không tinh sạch, không nên ăn thịt nó Lê-vi 11:7-8

Con heo được vẽ ra là:
Hung dữ hay cắn xé Ma-thi-ơ 7:6
Dơ dáy 2 Phi-e-rơ 2:22
Hay cắn phá cây cỏ Thi thiên 80:13
Con heo ăn vỏ đậu Lu-ca 15:16
Dâng heo làm của lễ hi-sinh rất gớm ghiếc Ê-sai 66:3
Người ta chăn heo từng bầy Ma-thi-ơ 8:30
Chăn heo vốn một việc sỉ nhục lớn cho dân Giu-đa Lu-ca 15:15
Jêsus Christ trừ quỉ khỏi người xứ Ga-đa-ra rồi cho phép nhập vào bầy heo Mat 8:31-32; Mác 5:11, 14
Kẻ gian ác Giu-đa bị trách móc vì ăn thịt heo Ê-sai 65:2-4; 66:17

Con heo làm ví dụ về:
Kẻ ác Mat 7:6
Kẻ giả hình 2 Phi-e-rơ 2:22