Tìm kiếm

Tra Từ

HANG ĐÁ

Có hang đá:
Thiên tạo Hê-bơ-rơ 11:38
Nhơn tạo Các quan xét 6:2
Trong đồng ruộng Sáng thế 23:20
Trên núi Sáng thế 19:30; ISa 13:6

Hang đá được dùng để làm:
Nơi ở Sáng 19:30
Nơi ẩn núp 1 Sa-mu-ên 13:6; 14:11; ICác 18:4; Hêb 11:38
Nơi yên nghỉ 1 Sa-mu-ên 24:3; ICác 19:9
Mồ mả Sáng 23:19; Giăng 11:38
Nơi ở của bọn trộm cướp Giê-rê-mi 7:11; Mat 21:13
Chốn ở của thú rừng Na-hum 2:12
Có hang đá rộng rãi 1 Sa-mu-ên 22:1-2; 24:3
Hang đá không che phủ người ta khỏi cơn đoán phạt của Đức Chúa Trời được Ês 2:19; Êxê 33:27; Khải 6:15

Những hang đá Kinh Thánh nói đến là:
A-đu-lam 1 Sa-mu-ên 22:1
En-ghê-đi 1 Sa-mu-ên 23:28; 24:1
Mạc-bê-la Sáng thế 23:9
Ma-kê-đa Giô-suê 10:16-17