Tìm kiếm

Tra Từ

BÀN THỜ

BÀN THỜ

Phải:

Dùng bàn thờ để thờ phượng Xuất Ê-díp-tô 20:24

Làm bằng đất hay là bằng đá không chạm Xuất Ê-díp-tô 20:24-25; Phục truyền 27:5-6

Bàn thờ bằng gạch lấy làm gớm ghê cho Đức Chúa Trời Ê-sai 65:3

Có khi dùng hòn đá làm bàn thờ Các quan xét 6:19-21; 13:19-20

Bàn thờ chẳng nên có bực thang Xuất Ê-díp-tô 20:26

Bàn thờ của thần tượng có khi dựng lên tại trên mái nhà 2 Các vua 23:12; Giê-rê-mi 19:13; 32:29

Kẻ thờ hình tượng thường lập bàn thờ của thần Ba-anh lẫn lộn với hình tượng A-sê-ra Các quan xét 6:30; 1 Các vua 16:32-33; 2 Các vua 21:3

Dân Giu-đa:

Bị cấm dựng hình tượng của A-sê-ra gần bàn thờ của Đức Chúa Trời Phục truyền 16:21

Phải phá hủy các bàn thờ của tà thần Xuất Ê-díp-tô 34:13; Phục truyền 7:5

Kinh Thánh chép về bàn thờ của:

Áp-ra-ham Sáng thế 12:7-8; 13:18; 22:9

A-cha 2 Các vua 16:10-12

Ba-la-am Dân số 23:1, 14, 29

Của lễ thiêu Xuất Ê-díp-tô 27:1-8

Dân Y-sơ-ra-ên Các quan xét 21:4

Đa-vít 2 Sa-mu-ên 24:21, 25

Đền thờ Sa-lô-môn 2 Sử ký 1:1, 19

Đền thờ thứ hai Exơ 3:2-3

Gia-cốp Sáng thế 33:20; 35:1, 3, 7

Giô-suê Giô-suê 8:30-31

Ghê-đê-ôn Các quan xét 6:26

Môi-se Xuất Ê-díp-tô 17:15; 24:4

Nô-ê Sáng thế 8:20

Người A-thên Công vụ 17:23

Người Ru-bên, v.v. ở về phía đông sông Giô-đanh Giô-suê 22:10

Sa-mu-ên 1 Sa-mu-ên 7:17

Sự xông hương Xuất Ê-díp-tô 30:1-6

Y-sác Sáng thế 26:25

Bàn thờ có quyền bảo hộ 1 Các vua 1:50-51

Bàn thờ không bảo hộ kẻ sát nhơn Xuất Ê-díp-tô 21:14