Tìm kiếm

Tra Từ

GIU-ĐÊ, XỨ

Nhằm đời Tân ước:
Xứ Giu-đê vốn là một tỉnh của Thánh địa làm thuộc địa của La-mã đế quốc Lu 13:1
Xứ Giu-đê gồm lại cả địa phận của cựu quốc Giu-đa 1 Các vua 12:21-24

Xứ Giu-đê gọi là:
Đất Giu-đa Ma-thi-ơ 2:6
Giu-đa Đa-ni-ên 5:13
Xứ Giu-đê có nhiều núi Lu-ca 1:39, 65
Một miền lớn của xứ Giu-đê là đồng vắng Ma-thi-ơ 3:1; Công 8:26
Giê-ru-sa-lem là kinh đô của xứ Giu-đê Ma-thi-ơ 4:25

Những thành của xứ Giu-đê là:
A-ri-ma-thê Ma-thi-ơ 27:57; Giăng 19:38
A-xốt Công 8:40
Bê-tha-nIGiăng 11:1, 18
Bết-lê-hem Ma-thi-ơ 2:1, 6, 16
Bê-pha-giê Ma-thi-ơ 21:1
Em-ma-út Lu-ca 24:13
Ép-ra-im Giăng 11:54
Ga-xa Công 8:26
Giê-ri-cô Lu-ca 10:30; 19:1
Giốp-bê Công vụ 9:36; 10:5, 8
Ly-đa Công 9:32, 35, 38
Giăng Báp-tít giảng dạy trong xứ Giu-đê Ma-thi-ơ 3:1

Chúa Jêsus:
Sanh ra trong xứ Giu-đê Ma-thi-ơ 2:1, 5-6
Bị ma quỉ cám dỗ tại đồng vắng xứ Giu-đê Ma-thi-ơ 4:1
Lắm phen thăm viếng xứ Giu-đê Giăng 11:7
Lắm khi lìa xứ Giu-đê đặng thoát khỏi sự bắt bớ Giăng 4:1-3
Trong xứ Giu-đê có sáng lập những Hội Thánh đầu tiên Công vụ 9:31; ITê 2:14