Tìm kiếm

Tra Từ

GIU-ĐA, Chi phái


Chi phái Giu-đa là hậu tự của con trai thứ tư của Gia-cốp Sáng thế 29:35
Sự dự ngôn về chi phái Giu-đa Sáng thế 49:8-12; Phục 33:7

Những người lựa chọn trong chi phái Giu-đa để:
Tu bộ dân sự Dân số 1:7
Do thám xứ Ca-na-an Dân số 13:6
Chia phần sản nghiệp Dân số 34:19
Số người chi phái Giu-đa khi ra khỏi xứ Ê-díp-tô Dân số 1:26-27; 2:4
Chi phái Giu-đa đóng trại ở phía đông đền tạm Dân số 2:3
Chi phái Giu-đa dẫn dắt đoàn quân thứ nhứt của dân Y-sơ-ra-ên trong khi họ đi đường Dân 10:14
Lễ vật của chi phái Giu-đa dâng lên để làm lễ khánh thành đền tạm Dân 7:12-17
Những họ hàng của chi phái Giu-đa Dân số 26:19-21
Số người chi phái Giu-đa khi vào xứ Ca-na-an Dân số 26:22
Chi phái Giu-đa đứng trên núi Ga-ri-xim để chúc phước Phục truyền 27:12
Giới hạn của sản nghiệp chi phái Giu-đa Giô-suê 15:1-12
Chi phái Giu-đa đứng đầu và sốt sắng hơn hết về sự đuổi dân Ca-na-an ra khỏi xứ Quan 1:3-30
Chi phái Giu-đa đi lên trước hết để dành người Ghi-bê-a Các quan xét 20:18
Quan xét đầu hết do chi phái Giu-đa mà ra Các quan xét 3:9
Chi phái Giu-đa phù trợ vua Sau-lơ trong các chiến trận người ISa 11:8; 15:4
Sau khi Sau-lơ phản nghịch, Đức Chúa Trời chọn chi phái Giu-đa làm họ của các vua Y-sơ-ra-ên 1 Sa-mu-ên 13:14; 15:28; 16:6, 13; 2 Sa-mu-ên 2:4; 7:16-17
Chi phái Giu-đa đầu phục Đa-vít trước hết 2 Sa-mu-ên 2:10
Đa-vít cai trị chi phái Giu-đa trong bảy năm rưỡi trước khi được tôn làm vua cả Y-sơ-ra-ên 2 Sa-mu-ên 2:11; 5:5
Quân Đa-vít cất lên cai quản chi phái Giu-đa 1 Sử ký 27:18
Chi phái Giu-đa bị quở trách vì trễ nải về việc rước vua Đa-vít về sau khi Áp-sa-lôm phản loạn 2 Sa-mu-ên 19:11-15
Những chi phái khác ganh tị chi phái Giu-đa vì cớ Đa-vít 2 Sa-mu-ên 19:41-43; 20:1-2
Khi nước bị chia làm hai, chỉ chi phái Giu-đa với Bên-gia-min cứ trung tín cùng nhà Đa-vít 1 Các vua 12:21
Chi phái Giu-đa là chi phái chót bị đem làm phu tù tại nước Ba-by-lôn IICác 17:18-20; 25:21
Chúa Jêsus Christ từ chi phái Giu-đa Ma-thi-ơ 1:3-16; Lu 3:23-33; Hêb 7:14

Những người có danh tiếng của chi phái Giu-đa:
A-can Giô 7:18
Ê-li-mê-léc Ru-tơ 1:1-2
Bô-ô Ru 2:1
Ô-bết Ru 4:21
Y-sai Ru 4:22; ISa 16:1
Đa-vít ISa 16:1, 13
Sa-lô-môn 1 Các vua 1:32-39
Ê-li-hu 1 Sử ký 27:18
Phê-tha-hia Nê-hê-mi 11:24
Bết-sa-lê-ên Xuất Ê-díp-tô 31:2; 35:30
Na-ha-sôn Dân số 7:12
Ca-lép Dân số 14:24
Áp-sa-lôm 2 Sa-mu-ên 15:1
Ên-cha-nan 2 Sa-mu-ên 21:19; 23:24
A-đô-ni-gia 1 Các vua 1:5-6
Giô-na-than 2 Sa-mu-ên 21:21
Những vua Giu-đa 1 Các vua 1:1-22:54; IICác 1:1-25:30