Tìm kiếm

Tra Từ

GIÓ


Gió thổi hướng nầy xây qua hướng kia Truyền đạo 1:6

Đức Chúa Trời:
Dựng nên gió A-mốt 4:13
Định sức nặng cho gió Gióp 28:25
Ngừng gió thổi Thi thiên 107:29
Khiến gió ra từ các kho tàng Ngài Thi thiên 135:7; Giê 10:13
Biểu gió thổi Thi thiên 107:25; Giôna 4:8
Đổi gió đông ra gió nam Thi thiên 78:26
Khiến cho gió yên lặng Ma-thi-ơ 8:26; 14:32
Góp gió trong lòng bàn tay Châm ngôn 30:4
Gió vâng theo mạng của Đức Chúa Trời Thi thiên 148:8
Loài người không hiểu gió đến từ đâu và đi đâu Giăng 3:8

Những thứ gió nói đến trong Kinh Thánh:
Bắc Châm 25:23; Nhã 4:16
Nam Gióp 37:17; Lu 12:55
Đông Gióp 27:21; Êxê 17:10; Ôs 13:15
Tây Xuất 10:19
Ơ-ra-qui-lôn Công vụ 27:14
Gió nóng Giê-rê-mi 4:11
Bão tuôn Gióp 37:9
Gió lốc Giê-rê-mi 23:19
Bão của Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 30:23
Gió thổi làm cho đất khô Sáng thế 8:1; Ês 11:15
Gió làm cho trời trong trẻo Gióp 37:21 cũng xem Giê 4:11

Gió thổi mạnh gọi là:
Gió bão Gióp 9:17; 21:18; Giôna 1:4
Bão tố Gióp 27:20
Giông tố Thi thiên 55:8; 83:15
Gió dữ Thi thiên 55:8; Công 27:14
Gió mạnh 1 Các vua 19:11; Gia 3:4
Gió thổi ào-ào Công vụ 2:2
Gió lớn Khải huyền 6:13

Gió:
Bắc hay mưa Châm ngôn 25:23
Lắm khi đem mưa đến 1 Các vua 18:44-45; IICác 3:17
Có khi làm cho cây cỏ khô héo Thi thiên 103:16; Ês 40:7
Làm cho cây, lá v.v...bị lung lay Ê-sai 7:2; Mat 11:7; Khải 6:13

Gió bão:
Làm nổi luồng sóng biển lên Thi thiên 107:25; Giăng 6:18
Xô đẩy tàu lớn Ma-thi-ơ 14:24; Công 27:18; Gia 3:4
Làm sập nhà cửa Gióp 1:19; Mat 7:27

Những phép lạ can thiệp gió:
Gió đông dẫn cào-cào đến trên xứ Ê-díp-tô Xuất Ê-díp-tô 10:13
Gió tây đuổi cào-cào xuống biển Đỏ Xuất Ê-díp-tô 10:19
Gió đông phân rẽ nước biển Đỏ Xuất Ê-díp-tô 14:21
Gió dẫn chim cút đến trong trại dân Y-sơ-ra-ên Dân số 11:31
Gió xé núi, làm tan nát đá 1 Các vua 19:11
Gió lớn nổi lên tại cớ Giô-na Giô-na 1:4
Quăng Giô-na xuống biển, gió bèn yên lặng Giô-na 1:15
Jêsus Christ bảo gió yên lặng Ma-thi-ơ 8:26; 14:32

Gió làm ví dụ về:
Sự hành động của Thánh Linh Ê-xê-chiên 37:9; Giăng 3:6; Công 2:2
Mạng sống của loài người Gióp 7:7 (hơi thở, tức gió)
Lời nói của người ngã lòng Gióp 6:26
Các sự kinh khủng hãm áp linh hồn Gióp 30:15
Hình tượng đúc Ê-sai 41:29
Sự gian ác đưa mình đến sự hư mất Ê-sai 64:6
Tà giáo Ê-phê-sô 4:14
Kẻ ác (như rơm rác gió thổi bay đi) Gióp 21:18; Thi 1:4
Kẻ nào khoe khoang cách giả dối (gió thổi mà không mưa) Châm ngôn 25:14
Sự đoán phạt của Đức Chúa Trời (gió phá hủy) Ê-sai 27:8; 29:6; 41:16
Hành vi cử chỉ theo tội lỗi (gieo gió) Ô-sê 8:7
Hi vọng hư không (ăn gió) Ô-sê 12:1-2
Sự trông đợi phước hạnh mà phải thất vọng (đẻ gió) Ê-sai 26:18