Tìm kiếm

Tra Từ

GIẾT NGƯỜI, Sự


Đức Chúa Trời nghiêm cấm sự giết người Xuất 20:13; Phục truyền 5:17; 19:10; Giê 7:6; 22:3; Mat 5:21; 19:18; Mác 10:19; Lu-ca 18:20; Rô 13:9; Gia-cơ 2:11
Nhơn sao Đức Chúa Trời nghiêm cấm sự giết người Sáng 9:6

Sự giết người có khi:
Bởi cố ý lập mưu Xuất Ê-díp-tô 21:14
Do lòng ghen ghét Dân số 35:20-21; Phục 19:11
Bởi phục mưu Dân số 35:20; Phục 19:11
Bởi đánh bằng đồ sắt Dân số 35:16
Bởi đánh bằng cục đá Dân số 35:17
Bởi đánh bằng đồ cây Dân số 35:18
Sự giết người trộm cướp ban ngày thì kể là tội giết người Xuất 22:3
Ca-in là người đầu nhứt phạm tội giết người Sáng 4:8
Sự giết người vốn tội kêu thấu đến trời Sáng 4:10; Hê-bơ-rơ 12:24; Khải 6:10
Dân Giu-đa quen phạm tội giết người Ês 1:21

Kẻ phạm tội giết người:
Vốn kẻ sợ hãi kinh khiếp và hèn nhát Sáng 4:14
Trở nên kẻ lưu lạc tránh trốn trên đất Sáng 4:14
Trốn khỏi trước mặt Đức Chúa Trời Sáng thế 4:16
Không phép ẩn núp mình trong các thành ẩn náu Phục 19:11-12
Không phép núp nơi bàn thờ Xuất Ê-díp-tô 21:14
Không được thương xót Phục truyền 19:13
Lắm khi người ta phạm tội giết người ban đêm Nê 6:10; Gióp 24:14
Nếu có vụ giết người không biết ai là thủ phạm, thì tội ấy qui cho dân thành sở tại Phục truyền 21:1-3
Cách dùng đặng binh vực kẻ vô cớ bị cáo phạm tội giết người Phục 21:3-9 cũng xem Ma-thi-ơ 27:24
Cứ theo lời chứng của hai ba người mới định tội cho kẻ giết người được Dân 35:30; Phục truyền 19:11, 15

Sự hình phạt của kẻ giết người:
Là sự rủa sả của Đức Chúa Trời Sáng thế 4:11
Là án chết Sáng thế 9:5-6; Xuất 21:12; Dân số 35:16
Không phép dung thứ được Dân số 35:32-34
Bà con gần của kẻ bị giết phải báo thù huyết phạt tội giết người Dân 35:19, 21
Christ đã cắt nghĩa thế nào là giết người Mat 5:21-22
Ghét người là phạm tội giết người 1 Giăng 3:15
Sự giết người là công việc của xác thịt Ga 5:19, 21
Sự giết người do lòng mà ra Ma-thi-ơ 15:19; Mác 7:21
Không thể giấu sự giết người với Đức Chúa Trời Ês 26:21; Giê-rê-mi 2:34
Tội giết người kêu báo thù Sáng thế 4:10
Sự giết người làm ô uế xứ Dân số 35:33; Thi 106:38
Phải xử tử thủ phạm để đền tội giết người Sáng 9:6; Dân số 35:33; Mat 26:52; Khải huyền 13:10

Đức Chúa Trời:
Gớm ghiếc kẻ giết người Thi thiên 5:6; Châm 6:16-17; ISử 22:8; 28:3
Tra xét tội giết người Thi thiên 9:12; Ês 26:21
Báo thù kẻ giết người Phục truyền 32:43; Quan 9:24; 1 Các vua 2:32; IICác 24:4; Ô-sê 1:4
Đòi máu oan kẻ bị giết nơi kẻ giết người Sáng 9:5-6; Dân số 35:33; IISa 4:11; 1 Các vua 2:32; Lu 11:50-51
Báo thù huyết của các đầy tớ Ngài bị giết Phục 32:43; 2 Các vua 9:7; Thi 79:10; Ma-thi-ơ 23:35; Lu 11:50-51; Khải 6:9-10; 16:6; 18:20 , 24; 19:2
Không nhận sự thờ phượng của kẻ giết người Ês 1:15; 59:2-3

Kẻ ác:
Phạm tội giết người 2 Sa-mu-ên 4:11; Gióp 24:14; Ô-sê 4:2
Đầy dẫy sự giết người Rô-ma 1:29
Cố ý lập mưu giết người Sáng thế 27:41; 37:18; Châm 1:11
Chỉ chăm về sự giết người Thi thiên 10:8; Châm 1:11, 18; 12:6; Mi 7:2
Có chân nhẹ nhàng đặng giết người Châm 1:16; Ê-sai 59:7; Rô 3:15
Có tay ô uế bởi sự giết người Ê-sai 1:15; 59:3
Bị áo xống ra ô uế vì tội giết người Ca 4:13-14
Xui giục kẻ khác giết người Châm ngôn 1:11
Không ăn năn tội giết người Khải huyền 9:21

Tín đồ:
Phải giữ mình cho khỏi tội giết người IPhi 4:15
Phải hết sức ngăn cản kẻ khác giết người Sáng 37:22; 1 Sa-mu-ên 19:5; Giê 26:15
Ma quỉ là kẻ giết ngườIGiăng 8:44
Luật pháp Môi-se xử tử kẻ phạm tội giết người Xuất 21:12, 14; Lê 24:17; Dân số 35:16-21; Phục 19:11-13; Mat 26:52
Luật pháp loài người lập ra để trị kẻ giết người ITim 1:9
Rủa thay kẻ phạm tội giết người Sáng thế 4:11; 49:6-7
Khốn thay cho kẻ phạm giết người Ê-xê-chiên 24:6, 9; Na 3:1; Ha 2:12
Hình phạt kẻ giết người Sáng thế 4:12-15; 9:6; Dân 35:30; 2 Sa-mu-ên 4:11; Giê 19:4-9; 51:49; Ca 4:11-13; Êxê 22:2-4; 35:5-7; 36:18; Ôs 4:2-3; Giô-ên 3:19; Mi 3:10-12
Kẻ giết người không được hưởng nước Đức Chúa Trời Ga 5:21; 1 Giăng 3:15; Khải 21:8; 22:15

Gương chứng về sự giết người:
Ca-in Sáng thế 4:8
Ê-sau Sáng thế 27:41
Pha-ra-ôn Xuất Ê-díp-tô 1:22
A-bi-mê-léc Các quan xét 9:5
Người Si-chem Các quan xét 9:24
Dân A-ma-léc 2 Sa-mu-ên 1:16
Rê-cáp 2 Sa-mu-ên 4:5-7
Đa-vít 2 Sa-mu-ên 12:9
Áp-sa-lôm 2 Sa-mu-ên 13:29
Giô-áp 1 Các vua 2:31-32
Ba-ê-sa 1 Các vua 15:2715:27 ua 16:10
Giê-sa-bên 1 Các vua 21:10
Trưởng lão Gít-rê-ên 1 Các vua 21:13
A-háp 1 Các vua 21:19
Ha-xa-ên 2 Các vua 8:12, 15
A-tra-mê-léc và Sa-rết-se 2 Các vua 19:37
Ma-na-se 2 Các vua 21:16
Ích-ma-ên Giê-rê-mi 41:7
Vua chúa Y-sơ-ra-ên Giê-rê-mi 19:3-9; Êxê 9:9; 11:6
Dân Ga-la-át Ô-sê 6:8
Hai vua Hê-rốt Ma-thi-ơ 2:16; 14:10; Công 12:2
Hô-rô-đia và con gái nàng Ma-thi-ơ 14:8-11
Các thầy tế lễ cả Ma-thi-ơ 27:1
Giu-đa Ma-thi-ơ 27:4
Ba-ra-ba Mác 15:7
Dân Giu-đa Công vụ 7:52; ITê 2:15