Tìm kiếm

Tra Từ

GIÀY DÉP


Nhằm đời thượng cổ người ta đã quen mang giày dép rồi Sáng thế 14:23
Người Đông phương mang giày dép nhiều hơn Mác 6:9; Công 12:8
Dùng dây đặng cột giày dép vào chân Giăng 1:27; Công 12:8

Giày dép của đờn bà sang trọng:
Đóng bằng đồ sắc lam Ê-xê-chiên 16:10
Xinh đẹp lắm Nhã ca 7:1
Có lẽ có những đồ trang sức Ê-sai 3:18
Mở dây giày dép cho kẻ khác vốn một việc sỉ nhục Mác 1:7; Giăng 1:27
Xách giày dép của kẻ khác cũng việc sỉ nhục Ma-thi-ơ 3:11

Dân Giu-đa:
Mang giày dép trước khi lên đường Xuất Ê-díp-tô 12:11
Không mang giày dép lúc để tang 2 Sa-mu-ên 15:30; Ês 20:2-3; Êxê 24:17, 23
Cổi giày dép khi vào chỗ thánh Xuất Ê-díp-tô 3:5; Giô 5:15
Đi đường xa giày dép bị cũ mòn Giô-suê 9:5, 13
Đức Chúa Trời giữ cho giày dép của dân Y-sơ-ra-ên trong đồng vắng trải qua 40 năm không bị cũ mòn Phục truyền 29:5
Có khi người ta nhận đôi giày dép làm hối lộ A-mốt 2:6; 8:6

Thói quen can thiệp đến giày dép:
Người nào từ chối không chịu cưới vợ của anh mình mới qua đời phải lột giày dép để làm chứng cho ý ấy ở trước mặt trưởng lão thành Phục truyền 25:5-10
Nhờ sự cổi giày dép giao cho kẻ khác, mà mình truyền lại quyền chuộc lại cho kẻ ấy Ru 4:7-8
Chúa cấm không cho các sứ đồ đem giày dép nào theo trừ ra đôi đương mang Mat 10:10; Mác 6:9; Lu 10:4

Giày dép làm ví dụ về:
Sự sẵn sàng của Tin Lành Ê-phê-sô 6:15
Sự xinh đẹp Chúa ban cho tín đồ Nhã ca 7:1; Lu 15:22
Kẻ mắc máu oan dính vào mình (máu dính vào giày dép) 1 Các vua 2:5
Địa vị tôi mọi (kẻ bị cổi giày dép) Ê-sai 47:2; Giê 2:25
Sự chinh phục dân tộc nào (sáng giày dép qua chỗ nào) Thi thiên 60:8; 108:9