Tìm kiếm

Tra Từ

GIÁO, CÂY (Cây lao)


Cây giáo là một khí giới dùng để chiến đấu 2 Sa-mu-ên 23:8, 18
Lần đầu Kinh Thánh nói đến cây giáo Giô-suê 8:18

Các phần của cây giáo là:
Cán bằng gỗ 1 Sa-mu-ên 17:7
Mũi bằng sắt hay bằng đồng 1 Sa-mu-ên 17:7; cũng xem IISa 21:16
Cây giáo có lẽ nhọn cả hai đầu 2 Sa-mu-ên 2:23
Cây giáo gọi là giáo và lao sáng giới Gióp 39:26
Cây giáo được vẽ ra là sáng như chớp nhoáng Ha 3:11
Kẻ dùng cây giáo gọi là lính cầm giáo Công vụ 23:23
Lính kỵ thường dùng cây giáo Na-hum 3:3
Trước khi ra trận lính phải mài mũi giáo Giê-rê-mi 46:4
Lâm cơn chiến trận có khi lấy liềm rèn giáo Giô-ên 3:10
Thời hòa bình sẽ lấy cây giáo rèn lưỡi liềm Ê-sai 2:4; Mi 4:3

Dân Y-sơ-ra-ên:
Quen rèn giáo 1 Sa-mu-ên 13:19 Thường dùng giáo để tự vệ Nê-hê-mi 4:13, 16
Trong đời Đê-bô-ra và Sau-lơ, thiếu cây giáo Các quan xét 5:8; ISa 13:22
Các vua Y-sơ-ra-ên sắm sẵn nhiều cây giáo 2 Sử ký 11:12; 32:5
Có khi cầm giáo mà phóng người 1 Sa-mu-ên 18:11; 19:10
Có khi cầm giáo mà đâm vào người ta Dân số 25:7; IISử 2:23
Khi ngủ người ta cắm cây giáo ở bên giường mình 1 Sa-mu-ên 26:7-11
Cây giáo làm ví dụ về kẻ bắt bớ mình Thi thiên 57:4