Tìm kiếm

Tra Từ

BẠC

Người ta đào lấy bạc trong mỏ dưới đất Gióp 28:1

Bạc ở trong mỏ bị pha lộn với cứt Châm Ngôn 25:4

Giá bạc sánh với khoáng vật khác, v.v. Ê-sai 60:17

Bạc được vẽ ra là:

Trắng như chim bò câu Thi Thiên 68:13

Tan chảy trong lửa Ê-xê-chiên 22:20,Ê-xê-chiên 22:22

Có thể giát mỏng Giê-rê-mi 10:9

Dùng lửa để luyện bạc Châm Ngôn 17:3; Xa-cha-ri 13:9

Bạc luyện trong lửa gọi là:

Bạc thét 1Sử Ký 29:4

Bạc cao Châm Ngôn 8:19

Dân Ta-rê-si buôn bán bạc nhiều Giê-rê-mi 10:9; Ê-xê-chiên 27:12

Các thánh tổ rất giàu có bạc Sáng Thế Ký 13:2,Sáng Thế Ký 24:35

Từ thượng cổ người ta dùng bạc để mua bán Sáng Thế Ký 23:15-16,Sáng Thế Ký 37:28; 1Các vua 16:24

Nhằm đời trị vị của Sa-lô-môn bạc rất nhiều 1Các vua 10:21-22,1Các vua 10:27; 2Sử Ký 9:20-21,2Sử Ký 9:27

Thợ bạc vốn một nghề quan hệ Công vụ 19:24

Dùng bạc để làm:

Chén Sáng Thế Ký 44:2

Bát đĩa Dân Số Ký 7:13,Dân Số Ký 7:84-85

Chậu Dân Số Ký 7:13,Dân Số Ký 7:84; 2Sa-mu-ên 8:10

Giát mỏng Giê-rê-mi 10:9

Dây chuyền Ê-sai 40:19

Dây Truyền Đạo 12:6

Lỗ mộng ván đền tạm Xuất Ê-díp-tô 26:19,Xuất Ê-díp-tô 26:25,Xuất Ê-díp-tô 26:32,Xuất Ê-díp-tô 36:24,Xuất Ê-díp-tô 36:26,Xuất Ê-díp-tô 36:30,Xuất Ê-díp-tô 36:36

Nuông, đinh và đồ bọc đầu cây trụ đền tạm Xuất Ê-díp-tô 27:17,Xuất Ê-díp-tô 38:19

Chơn đèn 1Sử Ký 28:15

Bàn 1Sử Ký 28:16

Giường sập Ê-xơ-tê 1:6

Khí dụng của Đức Chúa Trời E-xơ-ra 6:5

Hình tượng Thi Thiên 115:4; Ê-sai 2:20,Ê-sai 30:22

Đồ trang sức đờn bà Xuất Ê-díp-tô 3:22

Dân Y-sơ-ra-ên dâng bạc để cất đền tạm Xuất Ê-díp-tô 25:3,Xuất Ê-díp-tô 35:24

Vua Đa-vít và dân sự người đều dâng bạc để cất đền thờ 1Sử Ký 28:14,1Sử Ký 29:2,1Sử Ký 29:6-9

Bạc cướp giựt được trong cơn chiến trận có khi biệt riêng ra cho Đức Chúa Trời Giô-suê 6:19; 2Sa-mu-ên 8:11; 1Các vua 15:15

Bạc cướp giựt trong cơn chiến trận được luyện sạch trong lửa Dân Số Ký 31:21-23

Lắm khi dùng bạc làm lễ vật 1Các vua 10:25; 2Các vua 5:5,2Các vua 5:23

Cũng thường cống thuế bằng bạc 2Sử Ký 17:11; Nê-hê-mi 5:15

Bạc làm hình bóng và ví dụ về:

Lời Đức Chúa Trời Thi Thiên 12:6

Lưỡi người công nghĩa Châm Ngôn 10:20

Quan trưởng hiền lành Ê-sai 1:22-23 (ám chỉ ý ấy)

Nước Mê-đô Ba-tư (Médo-Perse) Đa-ni-ên 2:32,Đa-ni-ên 2:39

Tín đồ được rèn luyện bởi sự tai hại Thi Thiên 66:10; Xa-cha-ri 13:9

Sự siêng năng tìm kiếm sự khôn ngoan thông sáng (như tìm tiền bạc) Châm Ngôn 2:4

Kẻ bị Đức Chúa Trời bỏ Giê-rê-mi 6:30

Kẻ ác (như cáu cặn của bạc) Ê-sai 1:22; Ê-xê-chiên 22:18

Sự khôn ngoan quý giá hơn bạc Gióp 28:12,Gióp 28:15; Châm Ngôn 3:13-14,Châm Ngôn 8:19,Châm Ngôn 16:16