Tìm kiếm

Tra Từ

GIAO ƯỚC (Sự đồng minh, Sự kết hiệp)


Giao ước được lập giữa hai người Sáng thế 26:28; Đa 11:6

Mục đích về giao ước là để:
Kết bạn thân thiết 1 Sa-mu-ên 18:3
Giúp lẫn nhau trong cơn chiến trận 1 Các vua 15:18-19
Phù hộ lẫn nhau Sáng thế 26:28-29; 31:50-52
Lập hòa Giô-suê 9:15-16

Các điều kiện của giao ước:
Bày ra rõ ràng 1 Sa-mu-ên 11:1-2
Có sự thề mà quyết lập Sáng thế 21:23, 31; 26:31
Có kẻ làm chứng kiến Sáng thế 23:17-18; Ru 4:9-11
Được ghi chép và đóng ấn cho Nê-hê-mi 9:38; 10:1
Lắm khi chỉ Đức Chúa Trời làm chứng cho giao ước Sáng thế 31:50, 53
Khi đã lập giao ước xong rồi, thì không đổi được nữa Ga-la-ti 3:15
Lập giao ước bởi đi qua giữa hai phần nửa của lễ hi-sinh Sáng thế 15:9-17; Giê 34:18-19
Giao ước bằng muối còn đến đời đời Dân số 18:19; IISử 13:5
Lập giao ước bởi hai bên bắt tay nhau Ê-xê-chiên 17:18
Cũng dâng lễ vật làm chứng về giao ước Sáng thế 21:27-30; ISa 18:3-4
Chỗ lập giao ước thường đặt tên riêng cho Sáng thế 21:31; 31:47-49

Dân Giu-đa:
Không được phép lập giao ước với dân Ca-na-an Xuất Ê-díp-tô 23:32; Phục 7:2
Thường lập giao ước với những dân khác 1 Các vua 5:12
Bị trách móc vì lập giao ước với dân ngoại bang Ê-sai 30:2-5
Coi giao ước là thánh, nên không bãi bỏ được Giô-suê 9:16-19; Thi 15:4
Kẻ gian ác hay trái lời giao ước Rô-ma 1:31; IITim 3:2-4

Giao ước làm thí dụ về:
Lễ hôn phối Ma-la-chi 2:14
Lời hứa của Đức Chúa Trời Sáng thế 9:9-11; Êph 2:12
Dân sự nào quyết định hầu việc Đức Chúa Trời 2 Các vua 11:17; IISử 15:12; Nê 10:29
Kẻ nào quyết định giữ mình trong sạch Gióp 31:1
Kẻ nào có bình an giả dối Ê-sai 28:15, 18
Sự bình an và thạnh vượng thật Gióp 5:23; Ôs 2:18