Tìm kiếm

Tra Từ

GIAO THÔNG VỚI ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự


Sự giao thông với Đức Chúa Trời tức là giao thông với:
Cha IGiăng 1:3 cũng xem IICô 6:16
Con Giăng 14:20; 15:4; 17:23; ICô 1:9; IGiăng 1:3; Khải 3:20
Cha và Con Giăng 14:23; 17:21; IGiăng 1:3
Thánh Linh Giăng 14:17; Rô 8:11; ICô 3:16; 6:19; 12:13; IICô 13:13
Ta được sự giao thông với Đức Chúa Trời bởi đức tin Giăng 7:38-39; IICô 13:5; Ga 2:20; Êph 3:17
Sự thánh khiết cần yếu cho sự giao thông với Đức Chúa Trời Dân số 16:5; ICô 6:18-19; IICô 6:14-18; IGiăng 1:6-7; 2:6; IIGiăng 1:9

Sự giao thông với Đức Chúa Trời hứa cho:
Người nào giữ gìn các điều răn Giăng 14:23; 15:10; IGiăng 3:24
Người ở trong sự thương yêu của Đức Chúa Trời 1 Giăng 4:12, 16
Người nào xưng Jêsus Christ là Con Đức Chúa Trời 1 Giăng 4:15

Tín đồ:
Ước ao được sự giao thông với Đức Chúa Trời Thi thiên 27:8; 42:2; 63:1; 73:28; 84:2; Phil 1:23
Nhờ cầu nguyện mà được sự giao thông với Đức Chúa Trời Thi thiên 27:4; Phil 4:6; Hêb 4:16
Có sự giao thông với Đức Chúa Trời trong lễ tiệc thánh ICô 10:16
Nhờ sự suy gẫm mà được sự giao thông với Đức Chúa Trời Thi thiên 63:6-8; 94:19
Phải giao thông với Đức Chúa trời luôn luôn Thi thiên 27:4; 73:23
Kẻ phạm tội không được sự giao thông với Đức Chúa Trời 1 Giăng 1:6
Phước thay cho người nào giao thông với Đức Chúa Trời Thi thiên 65:4; 84:4

Gương chứng về sự giao thông với Đức Chúa Trời:
Hê-nóc Sáng thế 5:24 Hêb 11:5
Nô-ê Sáng 6:9
Áp-ra-ham Sáng thế 18:3-8
Gia-cốp Sáng thế 32:24-30
Môi-se Xuất Ê-díp-tô 33:11-23; Dân 12:7-8; Phục 34:10
Đa-vít Thi thiên 27:4