Tìm kiếm

Tra Từ

GIẬN, Sự (Sự thạnh nộ)


Đức Chúa Trời cấm sự giận Thi thiên 37:8; Truyền 7:9; Mat 5:22; Êph 4:31; Cô 3:8

Sự giận:
Là công việc của xác thịt Ga-la-ti 5:20
Là một tánh xấu của kẻ ngu muội Châm ngôn 12:16; 27:3; Truyền 7:9
Phải nhường cho sự giận của Đức Chúa Trời Rô-ma 12:19

Sự giận thường được đi với sự:
Kêu rêu mắng nhiếc và nói hành Ê-phê-sô 4:31; Cô 3:8
Tranh cạnh Châm ngôn 21:19; 29:22; 30:33
Hung dữ Sáng thế 49:6; Châm 27:4
Sự giận phải mang hình Châm ngôn 19:19
Chớ để sự giận khiến mình phạm tội Thi thiên 37:8; Êph 4:26
Hãy chậm nóng giận Châm ngôn 14:29; 15:18; Tít 1:7; Gia 1:19
Chớ chọc con trẻ giận Ê-phê-sô 6:4; Cô 3:21
Đương khi cầu nguyện, chớ có điều giận gì 1 Ti-mô-thê 2:8Mat 5:23-24
Người khôn ngoan chậm nóng giận Châm ngôn 19:11
Người chậm nóng giận thắng hơn dõng sĩ Châm ngôn 16:32
Người khôn ngoan làm cho nguôi sự giận Châm ngôn 16:14; 29:8
Lời đáp êm dịu làm nguôi sự giận Châm ngôn 15:1
Hãy tránh người hay giận Sáng thế 49:6; Châm 22:24

Gương chứng về sự giận công bình:
Chúa Jêsus Christ Mác 3:5
Gia-cốp Sáng thế 31:36
Môi-se Xuất 11:8; 32:19; Lê 10:16
Nê-hê-mi Nê-hê-mi 5:6

Gương chứng về sự giận xấu xa:
Ca-in Sáng 4:5
Ê-sau Sáng 27:44
Si-mê-ôn và Lê-vi Sáng thế 49:5-7
Ba-la-am Dân số 22:27
Sau-lơ 1 Sa-mu-ên 20:30
A-háp ICác 21:4
Na-a-man 2 Các vua 5:11
A-sa IISử 16:10
Ô-xia 2 Sử ký 26:19
Ha-man Êxơ 3:5
Các quan trưởng của Bên-gia-min Giê-rê-mi 37:15
Nê-bu-cát-nết-sa Đa-ni-ên 3:13
Giô-na Giôna 4:1
Hê-rốt Ma-thi-ơ 2:16
Người Giu-đa Lu-ca 4:28; 6:11
Những thầy tế lễ cả Công vụ 7:54