Tìm kiếm

Tra Từ

GIAN ÁC, Sự (Sự hung ác, sự xấu xa, sự dữ)


Sự gian ác:
Bị cấm ICô 14:20; Êph 4:31; Cô 3:8; Gia 1:21; IPhi 2:1
Do kẻ ác mà ra 1 Sa-mu-ên 24:14
Do lòng loài người mà ra Giê-rê-mi 17:9; Mat 12:34; 15:19; Mác 7:21-23; Lu 6:45
Tràn ra trên khắp trái đất Sáng thế 6:5
Có trong công đường loài người Truyền đạo 3:16
Có trong nhà thờ Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 23:11
Kẻ làm sự gian ác là con của ma quỉ Giăng 8:44; Công 13:10; IGiăng 3:10, 12

Kẻ ác:
Lấy lời luận sự gian ác mà nói 3 Giăng 1:10
Sống trong sự gian ác Tít 3:3
Đẻ ra sự gian ác Thi thiên 7:14
Đầy dẫy sự gian ác Rô-ma 1:29
Toan mưu sự gian ác làm hại dân Chúa Thi thiên 83:3
Coi sự làm sự gian ác như chơi Châm ngôn 10:23
Ưa sự gian ác Mi-chê 3:2
Vui dạ làm sự gian ác Châm ngôn 2:14
Buông ra sự gian ác Châm ngôn 15:28; Lu 6:45
Nôn nả chạy đến sự gian ác Ê-sai 59:7
Cậy nơi sự gian ác mình Ê-sai 47:10
Ao ước sự gian ác Châm ngôn 21:10
Chúc sự gian ác cho kẻ khác Thi thiên 41:5
Bị sự gian ác mình bắt phải Châm ngôn 5:22; 11:5, 27
Bị sự gian ác mình sửa phạt lấy Giê-rê-mi 2:19; 4:18
Nếu kẻ ác không ăn năn bỏ sự gian ác mình, thì sẽ chết trong nó Êxê 18:18; 33:8
Nếu kẻ ác xây bỏ sự gian ác mình, thì sẽ được sống Ê-xê-chiên 18:21; 33:19

Đức Chúa Trời:
Xem xét sự gian ác của kẻ ác Châm ngôn 15:3; Giê 16:17; Ôs 7:2
Ghét kẻ ác vì cớ sự gian ác của nó Thi thiên 5:4-5; 11:5
Gớm ghiếc lòng toan mưu sự gian ác Châm ngôn 6:18; 15:26
Định tội cho kẻ toan mưu sự gian ác Châm ngôn 12:2
Phạt kẻ làm sự gian ác vì sự ác đã làm Ê-sai 3:11; 13:11; Giê 1:16; Ôs 10:15
Christ ghét sự gian ác Thi thiên 45:7; Hêb 1:9

Tín đồ:
Phải trừ bỏ những điều gian ác ICô 5:8; Êph 4:31; Cô 3:8; Gia 1:21; IPhi 2:1
Phải làm như con trẻ đối với sự gian ác ICô 14:20
Nên cầu nguyện Chúa giữ mình khỏi sự gian ác Thi thiên 141:4
Nên cầu nguyện Chúa giữ mình khỏi kẻ làm sự gian ác Thi thiên 64:2; 71:4; 140:4; 141:9;
Chớ dùng sự tự do làm cái màn che sự gian ác 1 Phi-e-rơ 2:16

Gương chứng về sự gian ác:
Ca-in Sáng 4:5
Ê-sau Sáng 27:41
Các anh em của Giô-sép Sáng thế 37:19-20
Sau-lơ ISa 18:9-11
Si-mê-i 2 Sa-mu-ên 16:5; ICác 2:8-9
Giô-áp 2 Sa-mu-ên 3:27; ICác 2:5, 28-33
San-ba-lát Nê-hê-mi 2:10
Ha-man Êxơ 3:5-6
Dân Ê-đôm Ê-xê-chiên 35:5
Các quan thượng thơ Đa-ni-ên 6:4-9
Hê-rô-đia Mác 6:19
Các thầy thông giáo Mác 11:18; Lu 11:54
Đi-ô-trép 3 Giăng 1:10