Tìm kiếm

Tra Từ

GẶT


Gặt là việc cắt và thâu góp lúa mì trong mùa màng Gióp 24:6; Lê 23:10
Dùng lưỡi hái để làm việc gặt Phục truyền 16:9; Mác 4:29
Cả đờn ông đờn bà đều làm việc gặt Ru-tơ 2:8-9

Dân Giu-đa không nên gặt:
Đến cuối đầu đồng Lê-vi 19:9; 23:22
Trong năm Sa-bát Lê-vi 25:5
Trong năm Hân hỉ Lê-vi 25:11
Trong ruộng kẻ lân cận mình Phục truyền 23:25
Ám chỉ về cách gặt lúa mì Thi thiên 129:7; Ês 17:5
Khi gặt lúa mì rồi phải bó lại Sáng thế 37:7; Thi 129:7

Con gặt:
Ở dưới quyền kẻ coi sóc Ru-tơ 2:5-6
Nhờ chủ nuôi Ru-tơ 2:14
Lãnh tiền công Giăng 4:36; Gia 5:4
Chủ ruộng có khi đi xem việc của con gặt Ru-tơ 2:4; IICác 4:18
Mùa gặt là kỳ vui vẻ Thi thiên 126:5-6
Dân Giu-đa lắm khi không gặt được bởi vì phạm tội Mi-chê 6:15
Gặt cũng có khi vô ích vì cớ dân phạm tội Giê-rê-mi 12:13

Việc gặt làm ví dụ về:
Kẻ gian ác lãnh hiệu quả của tội lỗi mình Gióp 4:8; Châm 22:8; Ôs 8:7; Ga 6:8
Kẻ công nghĩa lãnh phần thưởng về việc công nghĩa Ô-sê 10:12; Ga 6:8-9
Người truyền đạo phân phát sự thuộc linh cho Hội Thánh mà thâu lại vật chất làm tiền lương ICô 9:11
Dẫn dắt linh hồn trở lại cùng Đức Chúa TrờIGiăng 4:38
Sự đoán phạt của Đức Chúa Trời giáng trên thế gian từ chối Christ Khải 14:14-16
Sự xét đoán chung Ma-thi-ơ 13:30, 39-43