Tìm kiếm

Tra Từ

GANH TỊ, Sự (Sự phân bì, sự ganh gổ, sự ghen tương, sự ghen tị, sự đố kỵ v.v..)


Kinh Thánh cấm sự ganh tị Châm ngôn 3:31; 23:17; 24:1, 19

Sự ganh tị:
Là việc của xác thịt Ga-la-ti 5:21; Gia 3:14-15
Thuộc về ma quỉ Gia-cơ 3:14, 15
Nghịch cùng lẽ thật Gia-cơ 3:14-15
Là hư không theo luồng gió thổi Truyền đạo 4:4
Sanh ra sự lộn lạo và đủ thứ ác Gia-cơ 3:16
Tình thương yêu không có sự ganh tị ICô 13:4
Có khi người ta vì lòng ganh tị mà rao truyền Tin Lành Phi-líp 1:15
Chớ ganh tị kẻ tập tành sự gian ác Thi thiên 37:1; Châm 23:17; 24:1
Chớ ganh tị kẻ ác được hưng thạnh Thi thiên 73:3, 17-22
Công lao và nghề khéo của kẻ khác có khi sanh sự ganh tị Truyền đạo 4:4
Kẻ ác ganh tị dân Đức Chúa Trời Ê-xê-chiên 35:11
Hình phạt của kẻ có lòng ganh tị Thi thiên 106:16-18; Êxê 35:11
Kẻ có lòng ganh tị không được hưởng nước Đức Chúa Trời Ga-la-ti 5:21
Kẻ ganh tị bị thiệt hại Gióp 5:2; Châm 14:30

Gương chứng về sự ganh tị:
Ca-in Sáng 4:5
Người Phi-li-tin Sáng thế 26:14
Con trai La-ban Sáng thế 31:1
Anh em Giô-sép Sáng thế 37:11
Giô-suê Dân số 11:26-29
Mi-ri-am và A-rôn Dân số 12:1-2
Cô-rê và bọn người Dân số 16:1-3; Thi 106:16
Sau-lơ ISa 18:6-9
San-ba-lát Nê-hê-mi 2:9-10
Ha-man Ê-xơ-tê 5:12-13
Dân Ê-đôm Ê-xê-chiên 35:10-11
Các quan thượng thơ Ba-by-lôn Đa-ni-ên 6:3-4
Người làm công trong vườn nho Ma-thi-ơ 20:11-15