Tìm kiếm

Tra Từ

ÉP-RA-IM, Chi phái


Chi phái Ép-ra-im là hậu tự của con trai thứ hai của Giô-sép, và nghĩa tử của Gia-cốp Sáng 41:52; 48:5
Dự ngôn về chi phái Ép-ra-im Sáng thế 48:20; Phục 33:13-17
Những người được lựa chọn của chi phái Ép-ra-im để:
Tu bộ dân Y-sơ-ra-ên Dân số 1:10
Do thám xứ Ca-na-an Dân số 13:8
Chia sản nghiệp Dân số 34:24
Số dân của chi phái Ép-ra-im khi lìa xứ Ê-díp-tô Dân số 1:32-33

Chi phái Ép-ra-im:
Thống lãnh đoàn quân thứ ba của dân Y-sơ-ra-ên Dân số 10:22
Đóng trại về phía tây đền tạm Dân số 2:18
Lễ vật chi phái Ép-ra-im dâng lên khi làm lễ khánh thành đền tạm Dân 7:48-53
Các họ hàng của chi phái Ép-ra-im Dân số 26:35-36
Số dân của chi phái Ép-ra-im khi vào xứ Ca-na-an Dân số 26:37
Chi phái Ép-ra-im đứng trên núi Ga-ri-xim để chúc phước Phục truyền 27:12
Giới hạn của sản nghiệp của chi phái Ép-ra-im Giô-suê 16:5-9
Chi phái Ép-ra-im không đuổi dân Ca-na-an được, bèn bắt họ phải nộp thuế Giô 16:10; Quan 1:29

Chi phái Ép-ra-im giúp đỡ:
Ma-na-se lấy Bê-tên Các quan xét 1:22-25
Đê-bô-ra và Ba-rác đánh Si-sê-ra Các quan xét 4:14; 5:14
Ghê-đê-ôn đánh dân Ma-di-an Các quan xét 7:24-25
Chi phái Ép-ra-im trách Ghê-đê-ôn vì không gọi họ đến trợ lực sớm hơn Quan 8:1-3
Chi phái Ép-ra-im phiền giận Giép-thê vì không gọi họ đến giúp đỡ đánh dân Am-môn Quan 12:1-4
Chi phái Ép-ra-im bị đánh bại và nhiều người bị giết Các quan xét 12:5-6
Nhiều người chi phái Ép-ra-im đến dự lễ gia miện vua Đa-vít 1 Sử ký 12:30
Những quan trưởng Đa-vít lập trên chi phái Ép-ra-im [dc ISử 27:10, 20
Chi phái Ép-ra-im đứng đầu trong các chi phái Y-sơ-ra-ên Ê-sai 7:2-17; Giê 31:9, 20
Nhằm đời A-sa có nhiều người chi phái Ép-ra-im nhập tịch Giu-đa IISử 15:9
Nhằm đời Ê-xê-chia có nhiều người chi phái Ép-ra-im hiệp lại với dân Giu-đa mà giữ lễ Vượt qua và cải chánh cuộc thờ phượng Đức Chúa Trời IISử 30:18; 31:1
Đền tạm ở tại Si-lô, là thành của chi phái Ép-ra-im lâu ngày Giô 18:1; 19:51
Giê-rô-bô-am đặt một con bò con tại Bê-tên, là thành của chi phái Ép-ra-im ICác 12:29

Những người có danh tiếng của chi phái Ép-ra-im:
Giô-suê Dân số 13:8; Giô 1:1
Áp-đôn Các quan xét 12:13-15
Xiếp-ri 2 Sử ký 28:7