Tìm kiếm

Tra Từ

ĐƯỜNG CÁI


Đường cái là đường công cộng lớn Dân số 20:19; Phục 2:27
Đường cái gọi là đường cái của vua Dân số 20:17
Đường cái có bảng chỉ lối Giê-rê-mi 31:21
Đường cái thường khoảng khoát Các quan xét 20:32, 35; Mat 7:13
Đường cái thường ngay thẳng 1 Sa-mu-ên 6:12; Ês 40:3
Có đường cái dẫn đến các thành ẩn náu Phục truyền 19:2-3
Có đường cái trong đồng vắng Ê-sai 40:3

Trên đường cái có:
Con rắn Sáng thế 49:17
Con thú dữ 1 Các vua 13:24; Ês 35:9
Kẻ trộm cướp Giê-rê-mi 3:2; Lu 10:30-33
Kẻ ăn mày hay ngồi dọc đường cái mà xin Ma-thi-ơ 20:30; Mác 10:46
Có khi đường cái không được tu bổ tử tế Giê-rê-mi 18:15
Phải dọn dẹp để tiếp rước kẻ sang trọng Ê-sai 40:3-4; Mat 3:3
Trong thời nguy hiểm noi lối quanh quẹo bình an hơn đi trên đường cái Quan 5:6
Khi đường cái bị hoang loạn là lúc bị sự đoán phạt Lê-vi 26:22; Ês 33:8

Đường cái làm ví dụ về:
Jêsus-Christ Giăng 14:6
Đường thánh khiết Ê-sai 35:8
Phương pháp Đức Chúa Trời sẽ dùng đem dân Giu-đa về xứ Pha-lê-tin Ês 11:16; 62:10
Phương cách truyền bá Tin Lành Ê-sai 40:3; 43:19
Đường dẫn đến sự sống (đường hẹp) Ma-thi-ơ 7:14
Đường dẫn đến sự hư mất (đường khoảng khoát) Ma-thi-ơ 7:13