Tìm kiếm

Tra Từ

ĐỨC TIN


Là bằng cớ của những điều mình chẳng xem thấy Hê-bơ-rơ 11:1, 27
Là sự biết chắc vững vàng những điều mình đương trông mong Hê-bơ-rơ 11:1
Khuyên phải có đức tin 2 Sử ký 20:20; Mác 1:15; 11:23; Giăng 6:29; 12:36; 14:1; IGiăng 3:23

Đối đích của đức tin là:
Đạo Tin Lành Mác 1:15; Êph 1:13; Phil 1:27; ITim 1:15; Hêb 4:2
Đức Chúa Trời 2 Sử ký 20:20; Mác 11:22; Giăng 14:1; ITê 1:8; Hêb 6:1; 11:6; IPhi 1:21
Chúa Jêsus-Christ Giăng 6:29; 14:1; 17:8; 20:31; Công 16:31; 19:4; 20:21; Ga 2:16; Phil 3:9; Cô 1:4; 2:5; Philm 1:5; IPhi 1:8; IGiăng 3:23; 5:13; Khải 14:12
Ngũ kinh của Môi-se Lu-ca 16:29; Giăng 5:46; Công 24:14
Những sách tiên tri 2 Sử ký 20:20; Giăng 2:22; Công 26:27
Những lời hứa của Đức Chúa Trời Rô-ma 4:20-21; Ga 3:22; Hêb 11:11, 13; IIPhi 3:13
Đức tin đến Christ là phương pháp độc nhứt vô nhị về sự cứu rỗIGiăng 3:16, 36; Công 15:11; 16:31; Rô 10:9; IGiăng 5:10-13
Đức tin đến Đức Chúa Trời không thể phân rẽ khỏi đức tin đến Jêsus-Christ được Mat 10:40; Mác 9:37; Lu 9:48; Giăng 5:23; 12:44; 13:20; 14:1; IGiăng 2:23; 4:15; 5:10; IIGiăng 1:9; Công 16:31, 34; Giăng 3:33IGiăng 5:10; IPhi 1:8, 20-21
Chỉ có một đức tin Ê-phê-sô 4:5

Đức tin đến Jêsus-Christ là:
Sự ban cho của Đức Chúa Trời Rô-ma 12:3; Êph 2:8; 6:23; Phil 1:29; IIPhi 1:1
Công việc của Đức Chúa Trời Công vụ 11:21; ICô 2:5; 3:5 Êph 1:19; Cô 2:12; IITê 1:11; ITim 1:14
Một ân tứ của Thánh Linh ICô 12:9; Ga 5:22
Jêsus-Christ là cội rễ và cuối cùng của đức tin Hê-bơ-rơ 12:2

Bởi đức tin người ta được:
Ân tứ của Thánh Linh Giăng 7:38-39; Công 11:15-17; 19:2, 6; Ga 3:14; Êph 1:13
Cơ nghiệp của lời hứa Rô-ma 4:13; Ga 3:14, 22; Hêb 6:12
Đến gần Đức Chúa Trời Rô-ma 5:2; Êph 3:12; Hêb 11:6
Làm con Đức Chúa TrờIGiăng 1:12; Ga 3:7, 26; IGiăng 5:1
Cứu rỗi Mác 16:16; Giăng 3:15-16; Công 16:31; Rô 1:16; 10:9; Êph 2:8; IITê 2:13; Hêb 10:39; IPhi 1:5, 9
Nên thánh Công vụ 15:9; 26:18
Sự sống thuộc linh Giăng 20:31; Ga 2:20
Tha tội Công vụ 10:43; 26:18; Rô 3:24
Xưng nghĩa Sáng thế 15:6; Giăng 5:24; Công 13:39; Rô 3:25-27; 4:5; 5:1; Ga 2:16; 3:8, 24; Phi-líp 3:9
Sự yên nghỉ của Đức Chúa Trời Hê-bơ-rơ 4:3

Kẻ nào có đức tin đến Jêsus-Christ:
Có chứng cớ trong lòng quyết rằng mình được cứu rỗi 1 Giăng 5:10, 13
Được Đức Chúa Trời thương yêu Giăng 16:27
Được gìn giữ ở trong sự cứu rỗi 1 Phi-e-rơ 1:5
Không bị hổ thẹn Ê-sai 28:16 so sánh với Rô 9:33; 10:11; IPhi 2:6
Không bị xét đoán (định tội) Giăng 3:18; Rô 8:1
Không chết bao giờ Giăng 11:26
Không bị hư mất Giăng 3:15-16
Không ở trong sự tối tăm Giăng 12:46
Sanh bởi Đức Chúa Trời 1 Giăng 5:1
Người công nghĩa sống bởi đức tin Rô-ma 1:17; Ga 3:11; Hêb 10:38
Phước cho kẻ có đức tin Lu-ca 1:45; Giăng 20:29

Đức tin sanh ra:
Lòng tin cậy Ê-sai 28:16; Rô 9:33; Êph 3:12; IPhi 2:6
Sự bình an Rô-ma 5:1; 15:13
Sự bổ ích để mở mang công việc của Đức Chúa Trời 1 Ti-mô-thê 1:4
Sự dạn dĩ giảng lời Đức Chúa Trời Thi thiên 116:10; IICô 4:13; 3:12
Sự giao thông với Christ Ga-la-ti 2:20; Êph 3:17
Sự thắng ma quỉ và thế gian Ê-phê-sô 6:16; IGiăng 5:4-5
Sự vâng lời Đức Chúa TrờIGiăng 6:28-29; Khải 14:12
Sự vui mừng Công vụ 16:34; Rô 15:13; IPhi 1:8
Sự thương yêu Christ 1 Phi-e-rơ 1:7-8
Sự thương yêu anh em Ê-phê-sô 1:15; Cô 1:4; IITê 1:3; Philm 1:5; IPhi 1:21-22; IGiăng 5:1
Sự trông cậy Rô-ma 5:2; 15:13; Ga 5:5
Đức tin kể cho là công nghĩa Rô-ma 4:5, 9, 22-24Sáng 15:6; Ga 3:6; Gia 2:23

Sự xưng nghĩa bởi đức tin:
Được gọi là sự công nghĩa đến bởi đức tin Rô-ma 3:22; 4:12; 9:30; 10:6; Phil 3:9
Không bỏ luật pháp Rô-ma 3:31
Trừ bỏ sự kiêu ngạo và sự công nghĩa riêng Rô-ma 3:26-28; Ga 2:16; 5:4; Êph 2:8-9
Đức tin phải từ lòng mà có Công vụ 8:37; Rô 10:9-10
Đức tin hay tỏ ra bởi sự thương yêu Ga-la-ti 5:6; ITê 1:3; ITim 1:5; Tít 3:15; Philm 1:5
Đức tin không lìa khỏi sự thương yêu được Ê-phê-sô 6:23; ITê 5:8; ITim 1:14; IITim 1:13; IGiăng 3:23; 5:1
Đức tin dầu lớn đến đâu mà không có sự thương yêu cũng vô ích ICô 13:2
Đức tin nhờ việc làm mà được trọn vẹn Gia-cơ 2:21-25
Đức tin không có việc làm là đức tin chết Gia-cơ 2:17, 20, 26
Đức tin không có việc làm không cứu được Gia-cơ 2:14
Đức tin không có việc làm giống như đức tin của ma quỉ Gia-cơ 2:19Mat 8:29; Mác 1:24
Hễ không có đức tin thì chẳng có thể đẹp lòng Đức Chúa Trời, hoặc đến gần Ngài bao giờ Thi thiên 78:21-22; Hêb 11:6
Điều gì không bởi đức tin là tội lỗi Rô-ma 14:23

Đức tin là cần yếu:
Để được nhậm lời cầu nguyện Ma-thi-ơ 21:22; Mác 11:24; Rô 10:14; Hêb 10:22; Gia 1:6; 5:15
Để giúp mình trong cơn chiến tranh của tín đồ Ê-phê-sô 6:16; Phil 1:27; ITim 1:18-19; 6:12; IGiăng 5:4
Để làm phép lạ Ma-thi-ơ 17:20; 21:21; Mác 16:17; Giăng 14:12; Công 3:16; 6:8
Để được giải cứu bởi phép lạ Ma-thi-ơ 8:13; 9:2, 28; 13:58; Mác 2:5; 6:5-6; 9:23-24; Lu 5:20; 8:50; Công 14:9
Đời sống tín đồ được gọi là sự đánh trận tốt lành của đức tin ITim 6:12; IITim 4:7
Đức tin sánh với áo giáp và cái thuẫn 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:8; Êph 6:16
Không việc gì đức tin không làm được Ma-thi-ơ 17:20; 21:21; Mác 9:23; 11:23; Lu 17:6; Hêb 11:33-37
Đức tin phải chịu sự khốn khổ thử thách 1 Phi-e-rơ 1:6-7
Sự thử thách đức tin sanh ra sự nhịn nhục (nhẫn nại) Rô-ma 5:2-3; Gia 1:3

Nhờ đức tin mà tín đồ:
Bước đi Rô-ma 4:12; IICô 5:7
Chống cự với ma quỉ Ê-phê-sô 6:16; IPhi 5:9
Đứng vững vàng Rô-ma 11:20; IICô 1:24
Được giục lòng mạnh mẽ Rô-ma 1:12
Được lời chứng tốt Hê-bơ-rơ 11:2
Sống Rô 1:17; Ga 2:20
Thắng hơn thế gian 1 Giăng 5:4-5
Các tín đồ nhờ đức tin duy nhứt mà hiệp làm một Công vụ 4:32; Rô 1:12; IICô 4:13; Êph 4:13; IIPhi 1:1
Các tín đồ chết trong đức tin Hê-bơ-rơ 11:13
Áp-ra-ham được gọi là cha những kẻ tin Rô-ma 4:11, 16; Ga 3:7

Tín đồ phải:
Bền đỗ trong đức tin Công vụ 14:22; ITim 2:15; IITim 4:7; Hêb 10:39
Có đức tin thành thật 1 Ti-mô-thê 1:5; IITim 1:5
Có đức tin vững chắc Rô-ma 8:38-39; IITim 1:12; Hêb 10:2
Đầy dẫy đức tin Công vụ 6:5; 11:24; IICô 8:7
Đứng vững vàng trong đức tin ICô 16:13; IICô 1:24; Cô 1:23; 2:5; IITê 1:4; IPhi 5:9
Gìn giữ đức tin bằng lương tâm tinh sạch 1 Ti-mô-thê 1:19; 3:9; Hêb 10:22
Học đòi theo đức tin của các thánh đồ xưa Rô-ma 4:12; Phil 3:17; Hêb 13:7
Lớn lên trong đức tin IICô 10:15; Phil 1:25; ITê 3:10; IITê 1:3
Sống trong đức tin Ga-la-ti 2:20
Vẹn lành trong đức tin Tít 1:13; 2:2
Vì đức tin và bởi đức tin mà đánh trận Phi-líp 1:27; ITim 6:12; IITim 4:7; Giu 1:3
Vững vàng trong đức tin Công vụ 16:5; Rô 4:20; Cô 2:7; ITê 3:2
Xưng đức tin mình ra trước thiên hạ Ma-thi-ơ 10:32-33; Mác 8:38; Lu 9:26; 12:8-9; Rô 10:9; IITim 2:12
Lời khuyên nhủ về đức tin Mác 5:36; Giăng 6:29; 14:1, 11; 20:27; ICô 16:13; IICô 8:7; Cô 1:23; 2:7; ITê 5:8; Giu 1:20
Hãy tìm kiếm đức tin 1 Ti-mô-thê 4:12; 6:11; IITim 2:22
Hãy tự xét coi mình có đức tin chăng IICô 13:5
Hãy cầu nguyện Chúa thêm đức tin cho mình Mác 9:24; Lu 17:5

Đức tin được gọi là:
Đức tin rất thánh Giu-đe 1:20
Đức tin quí báu 2 Phi-e-rơ 1:1
Đức tin của các thánh đồ Khải huyền 13:10
Đức tin của Tin Lành Phi-líp 1:27
Đức tin sanh ra bởi:
Lời Kinh Thánh Giăng 20:31; Công 13:48; 17:11-12; Rô 10:17; 16:26; IITim 3:15; IGiăng 5:13
Sự giảng đạo Giăng 1:7; 17:20; Công 4:4; 8:12; Rô 1:5; 10:8, 14; 16:26; ICô 3:5; Ga 3:2, 5; Êph 1:13; IITê 1:10
Những phép lạ Giăng 2:11, 23; 6:30; 7:31; 20:30-31
Sự nghe đạo Christ Công vụ 4:4; Rô 10:17; Hêb 4:2
Các kẻ truyền đạo phải khuyên nhủ về đức tin Công vụ 14:22; ICô 16:13; ITê 3:2
Tin Lành linh nghiệm để cứu những kẻ có đức tin Rô-ma 1:16; ICô 15:1-3; ITê 2:13
Không tìm kiếm sự vinh hiển của Đức Chúa Trời thì không thể nào có đức tin Giăng 5:44
Đức tin lớn được Christ khen Ma-thi-ơ 8:10; 9:29; 15:28; Lu 7:9
Sự thiếu đức tin bị Christ quở trách Ma-thi-ơ 6:30; 8:26; 14:31; 16:8; Mác 4:40; Lu 8:25; 12:28; 24:25; Giăng 20:27
Đức tin cặp theo sự hối cải Mác 1:15; Công 11:21; 20:21
Kẻ nào không thuộc về Christ thì không có đức tin Giăng 10:26

Kẻ ác:
Tháo lui khỏi đức tin Lu-ca 8:13; ITim 6:10, 21
Có đức tin không chịu thử thách nổi 2 Ti-mô-thê 3:8
Không có đức tin Giăng 5:38; 6:36; 8:45; 10:25; 12:37; 16:9; IICô 4:4; IITê 3:2
Trong ngày sau rốt người ta sẽ bỏ đức tin Lu-ca 18:8; IITê 2:3; ITim 4:1

Kẻ nào không có đức tin đến Jêsus-Christ:
Không tin Đức Chúa Trời Lu-ca 10:16; Giăng 5:23; IGiăng 2:23; 5:10; IIGiăng 1:9
Cho Đức Chúa Trời nói dối 1 Giăng 5:10
Sẽ bị xét đoán Mác 16:16; Giăng 12:48; IITê 2:12; Hêb 12:25
Đã bị xét đoán rồIGiăng 3:18
Sẽ chết trong tội lỗi mình Giăng 8:24
Bị hư mất IICô 4:3-4
Không được vào sự yên nghỉ của Đức Chúa Trời Hê-bơ-rơ 3:18-19; 4:5-11

Gương chứng về đức tin:
Áp-ra-ham Sáng thế 15:6; Rô 4:18-21; Hêb 11:8, 17; Gia 2:23
Dân Y-sơ-ra-ên Xuất Ê-díp-tô 14:31
Gióp Gióp 19:25-27
Đa-vít Thi thiên 52:9; 71:5
Ba bạn Hê-bơ-rơ Đa-ni-ên 3:16-18
Đa-ni-ên Đa-ni-ên 6:23
Thầy đội Ma-thi-ơ 8:10; Lu 7:9
Người Ca-bê-na-um Ma-thi-ơ 9:2; Mác 2:5; Lu 5:20
Người đàn bà đau lưu huyết Ma-thi-ơ 9:22; Mác 5:34; Lu 8:48
Hai người đui Ma-thi-ơ 9:28-29
Người đàn bà Ca-na-an Ma-thi-ơ 15:28; Mác 7:29
Phi-e-rơ Ma-thi-ơ 16:16; Mác 8:29; Lu 9:20; Giăng 6:69
Ba-ti-mê Mác 10:52; Lu 18:42
Người đờn bà có tội Lu-ca 7:50
Người đau phung Lu-ca 17:19
Na-tha-na-ên Giăng 1:49-50
Các môn đồ Giăng 2:11; 16:30
Người Sa-ma-rIGiăng 4:39
Quan thị vệ Giăng 4:50, 53
Người ở Giê-ru-sa-lem Giăng 7:31; 8:30
Người mù từ thuở mới sanh ra Giăng 9:35-38
Người ở bên kia sông Giô-đanh Giăng 10:40, 42
Ma-thê Giăng 11:22, 27
Thô-ma Giăng 20:26-29
Người Giu-đa ở Giê-ru-sa-lem Công vụ 4:32; 5:14; 11:21
Ê-tiên Công 6:5, 8
Các thầy tế lễ Công vụ 6:7
Hoạn quan Ê-thi-ô-bi Công vụ 8:37
Ba-na-ba Công vụ 11:24
Sê-giút Phau-lút Công vụ 13:12
Người Giu-đa và người Hi-lạp ở Y-cô-ni Công vụ 14:1
Người đề lao ở Phi-líp Công vụ 16:31, 34
Dân Bê-rê Công vụ 17:10-12
Đê-ni và Đa-ma-ri Công vụ 17:34
Tín đồ La-mã Rô-ma 1:8
Tín đồ Ê-phê-sô Ê-phê-sô 1:15
Tín đồ Cô-lô-se Cô-lô-se 1:4; 2:5
Tín đồ Tê-sa-lô-ni-ca 1 Tê-sa-lô-ni-ca 1:3; 3:6; IITê 1:4
Ti-mô-thê và Lô-ít 2 Ti-mô-thê 1:5
Phao-lô Rô-ma 8:37-38; IITim 1:12; 4:7
Phi-lê-môn Phi-le-môn 1:5
Các thánh đồ Hê-bơ-rơ 11:1-40
Hội-Thánh Bẹt-găm Khải huyền 2:13
Hội Thánh Thi-a-ti-rơ Khải huyền 2:19