Tìm kiếm

Tra Từ

ĐỨC TÁNH CỦA CHRIST


Công bình trước mặt Đức Chúa Trời Ê-sai 11:5; 53:11; Công 3:14; 7:52; 22:14; Hêb 1:9; IPhi 3:18; IGiăng 2:1
Công bình trước mặt loài người Ê-sai 11:4-5; Giê 23:5; Xa 9:9; Giăng 5:30; Công 3:14; 7:52
Chân thật Châm ngôn 8:7; Giăng 1:14; IGiăng 5:20
Chẳng hề phạm tội Ê-sai 53:9; Giăng 8:46; IICô 5:21; Hêb 4:15; IPhi 2:22; IGiăng 3:5
Chống cự với sự cám dỗ [dc Ma-thi-ơ 4:1-10; Hêb 4:15
Chịu ác người làm mà không trả ác lại Lu-ca 9:53-56; IPhi 2:23
Chịu lụy cha mẹ Lu-ca 2:51
Đầy dẫy ân điển Thi thiên 45:2; Lu 4:22; Giăng 1:14
Đầy dẫy sự khôn ngoan Ma-thi-ơ 7:28; 13:54; Mác 1:22; 6:2; Lu 2:40, 52; Giăng 7:46
Đầy lòng thương xót Ma-thi-ơ 9:36; 14:14; 15:32; 20:34; Mác 8:1-3; Lu 7:13; 19:41; Giăng 11:33-35; Hêb 4:15
Hay làm lành Ma-thi-ơ 4:23; 8:7, 16; 9:35; 12:15; 14:14; 15:30; Lu 22:51; Công 10:38
Hay nín chịu Ê-sai 53:7; Mat 26:39, 42; Mác 14:36; Lu 22:42; Giăng 18:11
Hay nhịn nhục Ê-sai 53:7Công 8:32; Mat 27:14; Mác 15:4-5; Hêb 12:3; IPhi 2:21, 23
Hay tha thứ Mác 2:5; Lu 23:34; Cô 3:13
Hay vâng lời Đức Chúa Trời Thi thiên 40:7-8 và Hêb 10:7; Giăng 4:34; 5:30; 6:38; 8:29; 14:31; 15:10; 17:4; Phil 2:8
Hay thương yêu Giăng 13:1, 34; 14:21; 15:12-13; Ga 2:20; Êph 5:2, 25; IGiăng 3:16
Khiêm nhường Ma-thi-ơ 11:29; Giăng 13:14; Phil 2:7-8
Không dối trá Ê-sai 53:9; IPhi 2:22
Không ô uế Hê-bơ-rơ 7:26; 9:14; IPhi 1:19
Nhân từ IICô 10:1
Nhu mì Ê-sai 42:2Mat 12:19; Xa 9:9; Mat 11:29; 21:5; IICô 10:1
Sốt sắng hầu việc Đức Chúa Trời Thi thiên 69:9; Giăng 2:14-17; Lu 2:49
Từ bỏ mình Ma-thi-ơ 8:20; 20:28; Rô 15:3; IICô 8:9; Phil 2:7-8; Hêb 12:2
Thành tín Ê-sai 11:5; Hêb 2:17; 3:2; Khải 1:5
Thánh Lu 1:35; Công 3:14; 4:27; Hêb 7:26; Khải 3:7
Vô tội Ê-sai 53:9; Mat 27:4; Lu 23:4; Giăng 19:4, 6; Hêb 7:26
Các tín đồ được tiền định trở nên giống như đức tánh của Christ Rô 8:29; Êph 4:13

Các tín đồ phải bắt chước đức tánh của Christ về:
Sự thương yêu Giăng 13:34; 15:12; Êph 5:2, 25; IGiăng 3:16
Sự làm lành Công vụ 20:35; IICô 8:7-9
Sự nhu mì Ma-thi-ơ 11:29
Sự khiêm nhường Ma-thi-ơ 11:29; 20:27-28; Lu 22:26-27; Giăng 13:14-16; Phil 2:5-8
Sự tha thứ điều phàn nàn Cô-lô-se 3:13
Sự từ bỏ mình Ma-thi-ơ 10:37-38; 16:24; Giăng 17:16; Rô 15:1-3
Sự thánh sạch 1 Phi-e-rơ 2:21-22; IGiăng 2:6; 3:3
Sự chịu sỉ nhục và bắt bớ Hê-bơ-rơ 12:2-4; IPhi 2:21, 23; 3:17-18
Sự thắng hơn tội lỗi 1 Phi-e-rơ 4:1-2
Sự thắng hơn thế gian Giăng 16:33; IGiăng 3:4; Khải 3:21