Tìm kiếm

Tra Từ

ĐỒNG VẮNG (Sa mạc)


Đồng vắng là miền đất vắng vẻ không ai ở Giê-rê-mi 2:6; Mat 14:15; Mác 6:31

Tả vẽ đồng vắng là:
Đất không ai đi qua Giê-rê-mi 2:6
Đầy hầm hố và khô khan Giê-rê-mi 2:6
Đất không gieo trồng Dân số 20:5; Giê 2:2
Hoang vu Ê-xê-chiên 6:14
Đất khô khan chẳng có nước Xuất Ê-díp-tô 17:1; Phục 8:15
Không đường đi Ê-sai 43:19
Minh mông và ghê gớm Phục truyền 1:19; 8:15
Vắng vẻ, có tiếng hét la Phục truyền 32:10
Đồng vắng đầy thú rừng Ê-sai 13:21; Mác 1:13
Đồng vắng đầy rắn lửa Phục truyền 8:15
Đồng vắng có kẻ trộm cướp rình rập Ca thương 4:19
Đồng vắng nguy hiểm cho khách qua đường Xuất Ê-díp-tô 14:3; IICô 11:26
Trong đồng vắng cần phải có kẻ dắt đường cho Dân số 10:31; Phục 32:10

Hoàn cảnh của đồng vắng ám chỉ đến:
Cái khe giả dối Giê-rê-mi 15:18
Gió nóng Giê-rê-mi 4:11
Cơn gió lốc Ê-sai 21:1; Giê 4:13
Đám mây bằng bụi cát Phục truyền 28:24; Giê 4:12-13

Các đồng vắng Kinh Thánh nói đến là đồng vắng:
A-rạp Xuất 23:31
Bết-A-ven Giô-suê 18:12
Bê-e-sê-ba Sáng thế 21:14; ICác 19:3-4
Ca-đe Thi 29:8
Đa-mách 1 Các vua 19:15
Ê-đôm IICác 3:8
Ga-ba-ôn 2 Sa-mu-ên 2:24
Giu-đê Mat 3:1
Giê-ru-ên 2 Sử ký 20:16
Kê-đê-mốt Phục truyền 2:26
Ma-ôn ISa 23:24-25
Pha-ran Sáng thế 21:21; Dân 10:12
Sin Xuất 16:1
Si-nai Xuất 19:1-2; Dân 33:16
Su-rơ Sáng 16:7; Xuất 15:22
Xíp ISa 23:14-15
Xin Dân 20:1; 27:14
Về hướng biển Đỏ Xuất Ê-díp-tô 13:18
Gần thành Ga-xa Công vụ 8:26
Thạch thảo thường mọc ở đồng vắng Giê-rê-mi 17:6
Có khi chăn bầy súc vật tại đồng vắng Sáng thế 36:24; Xuất 3:1
Những dân du mục ở trong đồng vắng Sáng thế 21:20-21; Thi 72:9; Giê 25:24
Kẻ bắt bớ thường trốn qua đồng vắng 1 Sa-mu-ên 23:14; Hêb 11:38
Kẻ cùng khốn, có lòng sầu khổ đều trốn qua đồng vắng 1 Sa-mu-ên 22:2; Công 21:38

Đồng vắng làm ví dụ về:
Sự son sẻ khô khan Thi thiên 106:9; 107:33, 35
Kẻ vô phước Ô-sê 2:3
Thế gian Nhã ca 3:6; 8:5
Dân ngoại bang Ê-sai 35:1, 6; 41:19
Nơi nào không có sự cứu trợ Giê-rê-mi 2:31
Sự phá hoại của đạo quân Giê-rê-mi 12:10-13; 50:12