Tìm kiếm

Tra Từ

ĐỒNG


Đồng từ núi đào ra Phục truyền 8:9
Xưa người ta nung đá lược lấy đồng Gióp 28:2

Tánh chất của đồng là:
Mạnh cứng Gióp 40:13; Lê 26:19
Đúc chảy ra được Ê-xê-chiên 22:18-20
Kêu vang ICô 13:1
Bóng láng Exơ 8:27; IISử 4:16; Êxê 1:7
Đồng kém giá vàng và bạc Ê-sai 60:17; Đa 2:32, 39
Từ thời cổ người ta hay chế tạo đồ bằng đồng Sáng thế 4:22
Người ta hay buôn bán đồ bằng đồng Ê-xê-chiên 27:13; Khải 18:12
Nghề thợ đồng đời nào cũng có Sáng thế 4:22; ICác 7:14; IISử 24:12; IITim 4:14
Xứ Ca-na-an đồng nhiều lắm Phục truyền 8:9; 33:25

Đồng cướp được trong cơn chiến tranh:
Có khi nhiều lắm Giô-suê 22:8; IISa 8:8; IICác 25:13-16
Thường dùng lửa luyện cho sạch Dân số 31:21-23
Thường được dâng cho Đức Chúa Trời Giô-suê 6:19, 24; IISa 8:10-11
Dân Y-sơ-ra-ên dâng đồng để cất đền tạm Xuất Ê-díp-tô 38:29
Vua Đa-vít thâu góp nhiều đồng để cất đền tạm 1 Sử ký 22:3, 14, 16; 29:2
Dân Y-sơ-ra-ên cũng dâng đồng để cất đền thờ 1 Sử ký 29:6-7

Thường dùng đồng để đúc:
Tiền Mat 10:9; Mác 12:41 (tiền đây là tiền đồng)
Tấm gương Xuất Ê-díp-tô 38:8
Cửa thành Thi thiên 107:16; Ês 45:2
Then cửa 1 Các vua 4:13
Xiềng xích Các quan xét 16:21; IICác 25:7
Khiên 1 Các vua 14:27; IISử 12:10
Mão và áo giáp 1 Sa-mu-ên 17:5
Ủng ISa 17:6
Bình dùng ở nhà Mác 7:4
Từ khí Xuất 27:3; ICác 7:45
Bàn thờ Xuất Ê-díp-tô 27:2; 39:39
Cây trụ và lỗ trụ Xuất Ê-díp-tô 38:10-11, 17; ICác 7:15-16
Thùng tắm rửa Xuất Ê-díp-tô 30:18; ICác 7:38
Hình tượng Đa-ni-ên 5:4; Khải 9:20
Nhạc khí 1 Sử ký 15:19
Con rắn Môi-se Dân số 21:9; IICác 18:4

Đồng làm ví dụ về:
Tội nhơn cứng cỏi Ê-sai 48:4; Giê 6:28
Mạng lịnh của Đức Chúa Trời Xa-cha-ri 6:1
Năng lực và sự vững bền của Christ Đa-ni-ên 10:6; Khải 1:15
Sức mạnh ban cho tín đồ Giê-rê-mi 15:20; Mi 4:13
Đế quốc Ma-xê-đoan Đa-ni-ên 2:39
Đại nạn Phục truyền 28:23
Đất chai Lê-vi 26:19