Tìm kiếm

Tra Từ

ĐỊA NGỤC


Địa ngục là nơi đau đớn khổ sở Ma-thi-ơ 18:8; 23:33; Mác 9:43; Lu 16:23, 28; Khải 14:10-11; 20:10
Thân thể và linh hồn chịu đau đớn ở địa ngục Đa-ni-ên 12:2; Mat 5:29; 10:28; 18:9; Mác 9:43
Địa ngục là sự hình phạt đời đời Ê-sai 33:14; Đa 12:2; Mat 25:46; Mác 3:29; 9:43-44; IITê 1:9; Khải 14:11; 20:10

Kinh thánh tả cảnh địa ngục là:
Lửa đời đời Ma-thi-ơ 18:8; 25:41; Giu 1:7
Đám lửa thiêu nuốt Ê-sai 33:14
Hồ lửa Khải huyền 19:20; 20:10, 15; 21:8
Lửa không hề tắt Ê-sai 66:24; Mat 3:12; Mác 9:43; Lu 3:17
Lửa hừng đốt cháy Hê-bơ-rơ 10:27;
Lò lửa Ma-thi-ơ 13:42, 50
Lửa địa ngục Ma-thi-ơ 5:22; 18:9
Hầm diệt vong Thi thiên 55:23
Vực sâu 2 Phi-e-rơ 2:4; Khải 20:1
Địa ngục là nơi sắm sẵn cho ma quỉ và các quỉ sứ của nó Ma-thi-ơ 25:41; IIPhi 2:4; Khải 20:1; Giu 1:6
Những kẻ ác sẽ bị bỏ xuống địa ngục Thi thiên 55:23; Mat 11:23; 25:41; Lu 10:15; Khải 20:15; 21:8
Con thú, tiên tri giả và Sa-tan sẽ bị quăng xuống địa ngục Khải 19:20; 20:10