Tìm kiếm

Tra Từ

ĐẸP LÒNG ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự


Đức tin đẹp lòng Đức Chúa Trời Hê-bơ-rơ 11:6
Dân Y-sơ-ra-ên đẹp lòng Đức Chúa Trời Phục truyền 10:15
Vua Sa-lô-môn đẹp lòng Đức Chúa Trời 1 Các vua 10:9; IISử 9:8
Kẻ kính sợ Ngài đẹp lòng Đức Chúa Trời Công vụ 10:35
Kẻ có tánh hạnh trọn vẹn đẹp lòng Đức Chúa Trời Châm ngôn 11:20
Người nào hầu việc Đức Chúa Trời đẹp lòng Đức Chúa Trời Rô-ma 14:18
Sự ngay thẳng đẹp lòng Đức Chúa Trời 1 Sử ký 29:17
Con vâng phục đẹp lòng Đức Chúa Trời Cô-lô-se 3:20
Người nào lấy lòng tốt mà dâng của cho Chúa đẹp lòng Đức Chúa Trời IICô 8:12; 9:7
Lời cầu nguyện của người ngay thẳng đẹp lòng Đức Chúa Trời Châm ngôn 15:8
Sự ngợi khen cảm tạ của tín đồ đẹp lòng Đức Chúa Trời Thi thiên 69:30-31
Sự suy gẫm của kẻ công bình đẹp lòng Đức Chúa Trời Thi thiên 104:34-35
Của lễ công bình đẹp lòng Đức Chúa Trời Thi thiên 51:19
Sự vâng theo lời phán của Chúa đẹp lòng Đức Chúa Trời 1 Sa-mu-ên 15:22
Làm theo sự công bình ngay thẳng đẹp lòng Đức Chúa Trời Châm ngôn 21:3; Công 10:35
Sự cứu trợ người ta đẹp lòng Đức Chúa Trời Ê-sai 58:5-6
Tâm thần đau thương đẹp lòng Đức Chúa Trời Thi thiên 51:17; Ês 66:2

Những đều không đẹp lòng Đức Chúa Trời:
Kẻ không có đức tin Hê-bơ-rơ 11:6
Sự dữ Thi 5:4
Kẻ làm uế tục danh Đức Chúa Trời Ma-la-chi 1:10, 12
Kẻ sống theo xác thịt Rô-ma 8:8
Kẻ dại Truyền 5:4
Sự chết kẻ dữ Ê-xê-chiên 18:23, 32; 33:11
Của lễ của kẻ ác Ê-sai 1:11; Giê 6:20; Ôs 8:13; Amốt 5:22; Mal 1:10, 13
Hi-sinh và của lễ chay Thi thiên 40:6Hêb 10:5; Thi 51:16
Huyết của bò đực, chiên con và dê đực Ê-sai 1:11; Mi 6:7
Kẻ lui đi khỏi Ngài Hê-bơ-rơ 10:38

Tín đồ:
Làm hết sức để đẹp lòng Đức Chúa Trời IICô 5:9
Làm những điều đẹp lòng Đức Chúa Trời ICô 7:32; IGiăng 3:22
Muốn đẹp lòng Đức Chúa Trời hơn là đẹp lòng loài người Công vụ 5:29; Ga 1:10; ITê 2:4
Dâng thân thể mình làm của lễ sống và thánh đẹp lòng Đức Chúa Trời Rô 12:1
Phải lấy lòng kính sợ mà hầu việc Đức Chúa Trời mới đẹp lòng Đức Chúa Trời được Hêb 12:28
Phải xét điều gì đẹp lòng Đức Chúa Trời Ê-phê-sô 5:10
Phải ăn ở một cách đẹp lòng Đức Chúa Trời Cô-lô-se 1:10; ITê 4:1
Phải chuyên tâm làm việc lành và bố thí mới đẹp lòng Đức Chúa Trời Hêb 13:16; IICô 9:7
Phải cầu nguyện cho mọi người vì điều ấy đẹp lòng Đức Chúa Trời ITim 2:1-3
Nên cầu nguyện Chúa khiến cho mình đẹp lòng Đức Chúa Trời Thi thiên 19:14
Christ làm mọi điều đẹp lòng Đức Chúa TrờIGiăng 8:29
Nhờ Christ chúng ta có thể làm mọi sự cho đẹp lòng Đức Chúa Trời Hêb 13:21; IPhi 2:5
Đồ ăn (hoặc chúng ta ăn hay không ăn) chẳng có thể làm cho ta đẹp lòng Đức Chúa Trời ICô 8:8

Kẻ đẹp lòng Đức Chúa Trời được:
Ngài ban sự khôn ngoan cho Truyền đạo 2:26
Giải cứu 2 Sa-mu-ên 22:20Thi 18:19
Chúa nhậm lời cầu nguyện mình 1 Giăng 3:22
Ở với Chúa được danh tốt còn đến đời đời Ê-sai 56:5
Của cải Truyền đạo 9:7

Đức Chúa Trời:
Khiến cho thù nghịch hòa thuận với kẻ đẹp lòng Đức Chúa Trời Châm 16:7
Làm những điều đẹp lòng Đức Chúa Trời (đẹp ý Ngài) Thi thiên 115:3; 135:6; Đa 4:35; Êph 1:11
Các của lễ dân Y-sơ-ra-ên sẽ dâng cho Đức Chúa Trời sau khi họ được lập lại trong xứ họ sẽ đẹp lòng Đức Chúa Trời Ê-sai 60:7; Mal 3:4

Gương chứng về kẻ đẹp lòng Đức Chúa Trời:
Sa-mu-ên 1 Sa-mu-ên 2:26
Sa-lô-môn 1 Các vua 10:9; IISử 9:8
Đa-vít 2 Sa-mu-ên 22:20Thi 18:19
Ép-ra-im Giê-rê-mi 31:20
Đa-ni-ên Đa-ni-ên 9:23; 10:11, 19
Cọt-nây Công vụ 10:4, 35
Hê-nóc Hê-bơ-rơ 11:5