Tìm kiếm

Tra Từ

ĐỀN CÁC (Đền đài, Cung điện, v.v...)

ĐỀN CÁC (Đền đài, Cung điện, v.v...)
Đền-các của Giê-ru-sa-lem rất có danh tiếng Thi thiên 48:3, 13

Danh từ đền-các dùng gọi:
Nhà ở của vua Đa-ni-ên 4:4; 6:18
Nhà ở của người sang trọng A-mốt 3:9
Đền thờ của Đức Chúa Trời 1 Sử ký 29:1, 19

Đền-các được vẽ ra là:
Nơi rất cao Thi thiên 78:69
Chạm trổ Thi thiên 144:12
Vui sướng Ê-sai 13:22

Đền-các của vua:
Gọi là cung vua 2 Các vua 25:9; IISử 7:11; Êxơ 1:9
Gọi là cung của nước 2 Sử ký 2:1, 12
Gọi là hành lang của thượng uyển Ê-xơ-tê 1:5
Trang sức huy hoàng và đồ đạc rất đẹp đẽ Ê-xơ-tê 1:6
Có vườn ở xung quanh Ê-xơ-tê 1:5
Có quan tể cung cai trị 1 Các vua 4:6; Nê 7:2
Có những hoạn quan hầu hạ 2 Các vua 20:18; Đa 1:3-4
Có kẻ canh giữ kỹ càng 2 Các vua 11:5
Nuôi hết thảy kẻ hầu hạ vua Exơ 4:14; Đa 1:5
Chứa những bửu vật của vua 1 Các vua 15:18; IISử 12:9; 25:24
Mạng lịnh vua từ đền-các vua mà ra Ê-xơ-tê 3:15; 8:14
Áo sang trọng xứng hiệp với đền các vua Lu-ca 7:25
Người ta vào đền các bởi cửa Nê-hê-mi 2:8
Đền các lắm khi là ổ chất chứa sự hung dữ và cướp giựt A-mốt 3:10

Đức Chúa Trời phạt dân sự mà:
Sai quân thù cướp phá đền các của họ A-mốt 3:11
Khiến cho đền các vắng tanh Ê-sai 32:14
Làm cho đền các ra hoang vu Ê-xê-chiên 19:7
Giết người ta trong đền các Giê-rê-mi 9:21
Làm cho đền các bị thiêu đốt 2 Sử ký 36:19; Giê 17:27
Làm cho gai gốc, chà chuôm và cỏ rác mọc lên trong các đền các Ês 34:13
Khiến cho sài lang và chó rừng ở trong các đền các Ê-sai 13:22
Con thằn lằn cũng ở trong đền các vua Châm ngôn 30:28

Đền các làm ví dụ về:
Sự đẹp đẽ rực rỡ của Hội Thánh Nhã ca 8:9
Con cái đạo đức của tín đồ Thi thiên 144:12
Chỗ Sa-tan cai trị Lu-ca 11:21 (nhà mình, tức là đền mình)